Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 1 Đề 1 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai? A. 2x + 3 = 0 B. x² - 5x + 6 = 0 C. x³ + 1 = 0 D. 1/x + 2 = 0 2. Biểu thức (x - y)² tương đương với: A. x² - y² B. x² + y² C. x² - 2xy + y² D. x² + 2xy + y² 3. Tìm điều kiện xác định của phân thức 1/(x - 2). A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ -2 D. x ≠ 1 4. Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có nghiệm là: A. x = 1 B. x = -2 C. x = 1 hoặc x = -2 D. x = -1 hoặc x = 2 5. Giá trị của biểu thức √16 + √9 là: A. 5 B. 7 C. 25 D. √25 6. Giá trị của biểu thức x³ - 2x khi x = -1 là: A. -3 B. -1 C. 1 D. 3 7. Tìm hệ số của x² trong khai triển (2x - 1)³. A. -12 B. 12 C. -6 D. 6 8. Phân thức nào sau đây rút gọn được? A. x/(x² + 1) B. (x + 1)/(x² + 1) C. (x + 1)/(x² - 1) D. 1/x 9. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 5 B. 0 C. Không có giá trị lớn nhất D. -5 10. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 1)(x - 2)? A. x² - 2 B. x² - x - 2 C. x² + x - 2 D. x² + 3x - 2 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 > 5. A. x > 3 B. x < 3 C. x ≥ 3 D. x ≤ 3 12. Đa thức nào sau đây chia hết cho (x - 1)? A. x² + 2x + 1 B. x² - 2x + 1 C. x² + x + 1 D. x² - x + 1 13. Giá trị của biểu thức (x + 2)² khi x = -3 là bao nhiêu? A. 1 B. -1 C. 25 D. -25 14. Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. A. (3, 2) B. (2, 3) C. (4, 1) D. (1, 4) 15. Tìm nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0. A. x = 2 B. x = 3 C. x = -2 D. x = -3 16. Phương trình nào sau đây là tương đương với x + 3 = 5? A. 2x + 6 = 5 B. x + 6 = 10 C. x - 3 = 5 D. x + 3 = 10 17. Phương trình x² - 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số 18. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A. x² - 4x + 3 = 0 B. x² - 4x + 4 = 0 C. x² - 4x + 5 = 0 D. x² + 4x + 4 = 0 19. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A. x² + 2x + 1 B. √(x + 1) C. (x + 1)/(x - 1) D. |x| 20. Biểu thức (a + b)³ bằng: A. a³ + b³ B. a³ + 3a²b + 3ab² + b³ C. a³ - 3a²b + 3ab² - b³ D. a³ + 2a²b + 2ab² + b³ 21. Tìm hệ số của x² trong khai triển (2x - 1)³. A. -12 B. 12 C. 6 D. -6 22. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy = 6 D. x + y = 3 23. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x²y C. x/y D. √(x) 24. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 1 = 0 B. x² = 9 C. |x| = -2 D. 2x = 4 25. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? A. x² + 1/x B. √x + 2 C. x³ - 2x + 5 D. x/(x + 1) 26. Đâu là dạng phân tích thành nhân tử của x² - 9? A. (x - 3)² B. (x + 3)² C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 27. Đâu là hằng đẳng thức đáng nhớ? A. (a + b)² = a² + b² B. (a - b)² = a² - b² C. (a + b)(a - b) = a² - b² D. (a + b)³ = a³ + b³ 28. Rút gọn biểu thức (2x + 2)/(x + 1). A. 2x B. 2 C. x + 1 D. 1 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x² + 2. A. 2 B. 0 C. Không có giá trị nhỏ nhất D. -2 30. Phương trình nào sau đây là tương đương với x + 3 = 5? A. 2x + 6 = 10 B. x + 6 = 10 C. x - 3 = 5 D. x + 3 = 10 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 12 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 11 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 9