Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề 10 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Giải bất phương trình x + 2 < 5. A. x > 3 B. x < 3 C. x > 7 D. x < 7 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức? A. x^2 + 3x - 1 B. 2x C. √x + 1 D. 5 3. Giá trị nào của x thỏa mãn bất phương trình -x > 2? A. x = 3 B. x = 0 C. x = -1 D. x = -3 4. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc hai? A. x^3 + 2x - 1 B. 2x^2 - 3x + 5 C. x + 7 D. 6 5. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử ta được: A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x + 2) C. (x - 4)(x + 1) D. (x - 2)(x + 2) 6. Điều kiện xác định của phân thức 1/(x - 3) là: A. x ≠ 0 B. x ≠ 3 C. x ≠ -3 D. x ∈ R 7. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x - 2) khi x = 5 là: A. 21 B. 25 C. 29 D. 30 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x| < 2. A. (-2; 2) B. (-∞; -2) ∪ (2; +∞) C. (-∞; 2) D. (-2; +∞) 9. Cho biểu thức A = x^2 + 2xy + y^2. Biểu thức A là dạng khai triển của: A. (x - y)^2 B. (x + y)^2 C. x^2 + y^2 D. 2(x + y) 10. Nếu a > b và b > c thì mối quan hệ giữa a và c là: A. a < c B. a = c C. a > c D. Không xác định 11. Cho phương trình x^2 - 4x + 4 = 0. Phương trình này có bao nhiêu nghiệm? A. 0 nghiệm B. 1 nghiệm C. 2 nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 12. Kết quả của phép tính (2x + 1) + (x - 3) là: A. 3x + 4 B. 3x - 2 C. x - 2 D. x + 4 13. Kết quả của phép tính (3x - 2) - (x + 1) là: A. 2x - 3 B. 2x - 1 C. 4x - 3 D. 4x - 1 14. Tìm x biết 3x + 5 = 14. A. x = 3 B. x = 9 C. x = 19/3 D. x = 11/3 15. Tìm giá trị của biểu thức x^2 - 2x + 1 tại x = 3. A. 2 B. 4 C. 8 D. 16 16. Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 2? A. x + 1 = 2 B. 2x - 4 = 0 C. 3x + 1 = 5 D. x - 3 = 1 17. Bậc của đa thức 4x^4 - 3x + 1 là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 7 18. Đa thức nào sau đây đồng dạng với đa thức 3x^2y? A. 3xy^2 B. 5x^2y C. 2x^3y D. 3x^2 19. Tìm nghiệm của phương trình 2(x - 1) = 4. A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 20. Giá trị của biểu thức 2x + 3 khi x = -1 là bao nhiêu? A. 5 B. 1 C. -1 D. -5 21. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 2x - 1 = 0 B. 2x - 5 = 0 C. xy + 3 = 0 D. x + y = 5 22. Hệ số của x^2 trong đa thức 5x^3 - 2x^2 + x - 7 là: A. 5 B. -2 C. 1 D. -7 23. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 5 có nghiệm x = 2. A. m = 3 B. m = 7 C. m = -3 D. m = -7 24. Rút gọn phân thức (2x)/(4x^2) ta được: A. 1/(2x) B. 2x C. 1/(4x) D. 2/(x) 25. Kết quả của phép tính (6x^4) / (2x) là: A. 3x^3 B. 3x^4 C. 4x^3 D. 4x^4 26. Kết quả của phép tính (2x) * (3x^2) là: A. 5x^3 B. 6x^3 C. 5x^2 D. 6x^2 27. Nghiệm của phương trình x - 7 = 0 là: A. -7 B. 0 C. 7 D. 14 28. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A. x^2 + 2x - 1 B. 3x C. (x + 1)/(x - 2) D. √x 29. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x^2y C. 4/x D. x + 1/x 30. Biểu thức (a + b)^2 bằng biểu thức nào sau đây? A. a^2 + b^2 B. a^2 - b^2 C. a^2 + 2ab + b^2 D. a^2 - 2ab + b^2 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 14 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 15