Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 14 Đề 14 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng? A. 2x^2y và 3xy^2 B. 4x^3 và -2x^2 C. 5xy và -xy D. 7x và 7y 2. Nghiệm của phương trình x - 7 = 3 là: A. 4 B. -4 C. 10 D. -10 3. Giá trị nào của x làm cho phân thức (frac{x - 2}{x + 5}) bằng 0? A. x = 2 B. x = -2 C. x = 5 D. x = -5 4. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử: A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x + 2) C. (x - 2)(x + 2) D. (x - 4)(x + 1) 5. Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{3}{x - 5}\) là: A. x ≠ 0 B. x ≠ 3 C. x ≠ 5 D. x ≠ -5 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số? A. x^2 + 2x - 3 B. (sqrt{x} + 1) C. (frac{x + 1}{x - 2}) D. |x| - 5 7. Tìm nghiệm của bất phương trình x + 2 < 5. A. x > 3 B. x < 3 C. x ≥ 3 D. x ≤ 3 8. Giá trị của biểu thức 2x + 3 khi x = -2 là bao nhiêu? A. -7 B. -1 C. 1 D. 7 9. Tìm giá trị của biểu thức 3x - 2y khi x = 2 và y = -1. A. 4 B. 8 C. 2 D. 0 10. Biểu thức nào sau đây là một biểu thức đại số? A. 2 + 3 = 5 B. x + 5 > 10 C. 3x - 7 D. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. 11. Rút gọn phân thức (frac{2x}{6x^2}) ta được: A. (frac{1}{3x}) B. (frac{1}{3x^2}) C. (frac{x}{3}) D. (frac{x}{3x}) 12. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 9 C. xy = 6 D. x + y + z = 10 13. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x^2y? A. 5xy^2 B. -3x^2y C. 5x^3y D. 2x^2 14. Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 2? A. x + 1 = 2 B. 2x - 3 = 1 C. 3x + 1 = 5 D. 4x - 5 = 2 15. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x^3 - 5x^2 + 7x - 8. A. 2 B. -5 C. 7 D. -8 16. Giá trị của biểu thức (x + 2)^2 - 4 khi x = -2 là: A. -4 B. 0 C. 4 D. 8 17. Biểu thức (a + b)^2 khai triển thành: A. a^2 + b^2 B. a^2 - b^2 C. a^2 + 2ab + b^2 D. a^2 - 2ab + b^2 18. Tìm giá trị của biểu thức (frac{x^2 - 9}{x + 3}) khi x = 4. A. 1 B. 7 C. 13 D. Không xác định 19. Tìm nghiệm của phương trình (x - 1)(x + 2) = 0. A. x = 1 B. x = -2 C. x = 1 hoặc x = -2 D. x = -1 hoặc x = 2 20. Kết quả của phép tính (2x + 3) + (x - 1) là: A. 3x + 4 B. 3x + 2 C. x + 2 D. 2x + 2 21. Tìm x trong tỉ lệ thức (frac{x}{4} = frac{9}{12}). A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 5 22. Thu gọn đa thức 5x^2 - 3x + 2x^2 + 7x - 1 ta được: A. 7x^2 + 4x - 1 B. 3x^2 + 10x - 1 C. 7x^2 + 10x - 1 D. 3x^2 + 4x - 1 23. Tính giá trị của biểu thức (frac{x + y}{x - y}) khi x = 3, y = -1. A. 1 B. 2 C. (frac{1}{2}) D. Không xác định 24. Bậc của đa thức 3x^3 - 5x + 2x^4 - 7 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 7 25. Giá trị của biểu thức x^2 - 2xy + y^2 tại x = 5, y = 2 là: A. 3 B. 9 C. 16 D. 25 26. Tìm x biết 3x + 5 = 14. A. x = 3 B. x = 4 C. x = 5 D. x = 6 27. Kết quả của phép nhân đơn thức 2x và đa thức (x^2 - 3) là: A. 2x^3 - 6 B. 2x^3 - 3x C. 2x^3 - 6x D. 3x^3 - 6x 28. Phương trình nào sau đây là phương trình tương đương với phương trình x + 3 = 7? A. 2x + 6 = 7 B. x - 3 = 7 C. x + 6 = 10 D. 2x + 6 = 14 29. Giải phương trình 2(x - 3) = 4. A. x = 4 B. x = 5 C. x = 6 D. x = 7 30. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? A. (frac{1}{x} + 2) B. (sqrt{x} + 3) C. x^2 + 2x - 1 D. x + (frac{2}{x-1}) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 8 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 9 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 11