Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 4 Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x^3 - 5x^2 + x - 7. A. 2 B. -5 C. 1 D. -7 2. Cho phương trình x/2 = 3/y. Tích xy bằng: A. 3/2 B. 2/3 C. 6 D. 9 3. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng? A. 2x^2y và 3xy^2 B. 5x và -5y C. 7x^2 và -2x^2 D. 4x và 4x^2 4. Biểu thức (x^2)^3 bằng: A. x^5 B. x^6 C. x^8 D. x^9 5. Tìm giá trị của biểu thức A = x^2 - 2xy + y^2 tại x = 10, y = 5. A. 25 B. 50 C. 75 D. 100 6. Tìm hệ số của x^2 trong đa thức (2x + 1)(x - 3). A. -5 B. -1 C. 2 D. 3 7. Giá trị của biểu thức | -5 + 3 | là: A. -8 B. -2 C. 2 D. 8 8. Cho a ≠ 0. Biểu thức a^0 bằng: A. 0 B. a C. 1 D. Không xác định 9. Phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A. 0x = 0 B. x + 1 = x + 1 C. x + 2 = 3 D. 2x = 2x + 1 10. Tìm x biết 2^(x+1) = 8. A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 11. Cho bất phương trình x - 2 < 3. Tập nghiệm của bất phương trình là: A. x < 1 B. x > 5 C. x < 5 D. x > 1 12. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A. x = -2 B. x = 0 C. x = 2 D. x = 3 13. Cho đơn thức -3x^2y^3. Bậc của đơn thức là: A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 14. Biểu thức (a + b)^2 khai triển thành: A. a^2 + b^2 B. a^2 - b^2 C. a^2 + 2ab + b^2 D. a^2 - 2ab + b^2 15. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 3x - 2 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy = 6 D. x^3 = 8 16. Giá trị của biểu thức (x - y)^2 tại x = 3, y = -2 là: A. 1 B. 5 C. 25 D. 49 17. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc 2? A. x^3 + 2x - 1 B. 2x^2 - 3x + 5 C. 4x + 7 D. 9 18. Giá trị x = -1 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. x + 1 = 2 B. 2x - 1 = 1 C. 3x + 3 = 0 D. x - 2 = 0 19. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x^2y C. x/y D. √(x) 20. Tìm giá trị của x trong tỉ lệ thức x/4 = 9/12. A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 5 21. Rút gọn biểu thức 2x + 3y - x + y. A. x + 4y B. 3x + 4y C. x + 3y D. 3x + 3y 22. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử: A. (x - 3)^2 B. (x + 3)^2 C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 23. Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 24. Biểu thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5xy^2? A. 5x^2y B. -3xy^2 C. 5x^2y^2 D. 5x 25. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x - 2) khi x = 5 là bao nhiêu? A. 21 B. 24 C. 25 D. 27 26. Nếu a > b và b > c, thì mối quan hệ giữa a và c là: A. a < c B. a = c C. a > c D. Không xác định 27. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? A. 3/x + 1 B. √(x) - 2 C. x^2 - 5x + 6 D. x + 1/√(x) 28. Đa thức nào sau đây là kết quả của phép nhân (x + 3)(x - 2)? A. x^2 + x - 6 B. x^2 - x - 6 C. x^2 + 5x - 6 D. x^2 - 5x - 6 29. Giá trị của biểu thức 2^3 + 3^2 là: A. 13 B. 14 C. 17 D. 25 30. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 2 = 5 B. 2x - 4 = 0 C. 0x = 5 D. 3x = 3 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 13 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 14 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 1