Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 2 Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x⁻² + 2x + 1 B. √(x) + 5x - 3 C. 4x³ - x + 7 D. x/(x+1) + 2x 2. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x - 3 = 2? A. 2x - 6 = 4 B. x + 3 = 2 C. x - 2 = 3 D. 3 - x = 2 3. Tìm hệ số của x² trong khai triển (x + 1)³. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 < 5. A. x < 2 B. x > 2 C. x ≤ 2 D. x ≥ 2 5. Giá trị của biểu thức √16 + √9 là: A. 5 B. 7 C. 25 D. √25 6. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 5 = 5 + x B. 2x - 4 = 0 C. x² = 9 D. x + 2 = x + 1 7. Giải hệ phương trình: x + y = 5 và x - y = 1. Tìm giá trị của x. A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 6 8. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 5 B. 0 C. Không có giá trị lớn nhất D. -5 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x - 5 = 0 C. xy + 3 = 0 D. x³ - 1 = 0 10. Phân tích đa thức x² - 4 thành nhân tử. A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x + 2) C. (x - 4)(x + 1) D. (x - 2)(x + 2) 11. Giá trị của biểu thức (a + b)² khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A. 1 B. 25 C. 4 D. 16 12. Cho hai đa thức P(x) = x² - 2x + 1 và Q(x) = x + 1. Tính P(x) + Q(x). A. x² - x + 2 B. x² - 3x + 2 C. x² + x + 2 D. x² - x 13. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 3 có nghiệm x = 1. A. m = 2 B. m = -2 C. m = 4 D. m = -4 14. Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Tính độ dài cạnh huyền. A. 5 B. 7 C. √7 D. 25 15. Tìm tập xác định của hàm số y = √(x - 3). A. x ≥ 3 B. x > 3 C. x ≤ 3 D. x < 3 16. Cho a > 0 và a ≠ 1. Giá trị của a⁰ là: A. 0 B. 1 C. a D. Không xác định 17. Cho biểu thức A = (x + 2) / (x - 2). Điều kiện xác định của biểu thức A là: A. x ≠ 2 B. x ≠ -2 C. x ≠ 0 D. x ∈ R 18. Giải bất phương trình -2x > 6. A. x < -3 B. x > -3 C. x < 3 D. x > 3 19. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A. x² + 3x - 1 B. √(x) / (x + 1) C. (x + 2) / (x - 3) D. 3x - 5 20. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5x²y? A. 5xy² B. -3x²y C. 2x³y D. 4xy 21. Giá trị của biểu thức (2x + 1)(2x - 1) tại x = -2 là: A. -15 B. 15 C. -3 D. 3 22. Giá trị của biểu thức 2³ + 3² là: A. 12 B. 17 C. 35 D. 10 23. Rút gọn biểu thức (6x³y²) / (2xy). A. 3x²y B. 3x²y² C. 4x²y D. 4x²y² 24. Cho hình vuông có cạnh là a. Biểu thức nào biểu diễn diện tích hình vuông? A. 4a B. a² C. 2a D. a³ 25. Tìm nghiệm của phương trình 3x + 6 = 0. A. x = 2 B. x = -2 C. x = 1/2 D. x = -1/2 26. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x - 2)(x + 3)? A. x² + x - 6 B. x² - x - 6 C. x² + 5x - 6 D. x² - 5x - 6 27. Biểu thức nào sau đây là bình phương của một tổng? A. x² - 4x + 4 B. x² + 4x - 4 C. x² + 4x + 4 D. x² - 4 28. Tìm giá trị của biểu thức x³ - 2x² + x tại x = 2. A. 0 B. 2 C. 4 D. 8 29. Tìm nghiệm của phương trình |x - 1| = 2. A. x = 3 B. x = -1 C. x = 3 hoặc x = -1 D. x = 1 hoặc x = -2 30. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt? A. x² - 4x + 4 = 0 B. x² - 2x + 3 = 0 C. x² - 5x + 6 = 0 D. x² + 1 = 0 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 13 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 14 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 12 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 3