Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 12 Đề 12 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Giá trị tuyệt đối của -5 là: A. -5 B. 5 C. 0 D. Không tồn tại 2. Giá trị của biểu thức 2³ + 3² là: A. 12 B. 17 C. 13 D. 36 3. Tìm giá trị của y trong phương trình 2x + y = 7 khi x = 2. A. y = 3 B. y = 5 C. y = 9 D. y = 11 4. Nếu x/3 = 4, thì giá trị của x là: A. 1 B. 7 C. 12 D. 16 5. Tìm nghiệm của phương trình |x| = 3. A. x = 3 B. x = -3 C. x = 3 hoặc x = -3 D. Không có nghiệm 6. Cho biểu thức A = (x + 1)/(x - 1). Biểu thức A không xác định khi x bằng: A. 0 B. 1 C. -1 D. 2 7. Tìm x biết 2ˣ = 8. A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 16 8. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số? A. x² - 3x + 2 B. √(x + 1) C. (x + 1)/(x - 2) D. 3x + 5y 9. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5x²y? A. 5xy² B. -3x²y C. 2x³y D. 5x² 10. Tìm nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0. A. x = -2 B. x = 2 C. x = 3 D. x = -3 11. Tìm hệ số của x² trong đa thức (x + 2)². A. 1 B. 2 C. 4 D. 0 12. Rút gọn biểu thức 2x + 3y - x + 2y. A. x + 5y B. 3x + 5y C. x + y D. 3x + y 13. Biểu thức (a - b) - (b - a) bằng: A. 0 B. 2a - 2b C. 2b - 2a D. a² - b² 14. Tìm giá trị của biểu thức √25 + √16. A. 9 B. 41 C. √41 D. 20 15. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc 3? A. 2x² + x - 1 B. x³ - 4x² + 5 C. x⁴ + 2x³ D. 5x - 7 16. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x² + 2√x - 1 B. 4x³ - 5x + 7 C. 2/x + x² D. x⁴ + 3x⁻¹ + 2 17. Biểu thức (x + 2)(x - 2) tương đương với biểu thức nào sau đây? A. x² + 4 B. x² - 4 C. x² + 4x + 4 D. x² - 4x + 4 18. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. x + 3 = 0 B. 2x² - 4x + 1 = 0 C. x³ + 2x = 5 D. y = 3x + 2 19. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 1 = 2 B. 2x = 0 C. x - x = 3 D. 3x = 6 20. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là đơn thức? A. 5x B. -3y² C. x + 2 D. 7 21. Nếu a > 0 và b < 0, thì dấu của tích ab là: A. Dương B. Âm C. Không xác định D. Bằng 0 22. Giá trị của biểu thức (-1)¹⁰⁰ + (-1)¹⁰¹ là: A. 0 B. 2 C. -2 D. -1 23. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x³ - 5x² + 3x - 7. A. 2 B. -5 C. 3 D. -7 24. Giá trị của biểu thức (a + b)² khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A. 1 B. 25 C. 5 D. -1 25. Biểu thức (x³)⁴ tương đương với biểu thức nào? A. x⁷ B. x¹² C. 4x³ D. x⁶⁴ 26. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử. A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x + 3)(x - 3) D. (x - 9)(x + 1) 27. Giá trị của biểu thức x² - 3x + 2 tại x = 1 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 28. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 < 5. A. x < 3 B. x > 3 C. x ≤ 3 D. x ≥ 3 29. Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. A. x = 3, y = 2 B. x = 2, y = 3 C. x = 4, y = 1 D. x = 1, y = 4 30. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy = 4 D. x³ - 1 = 0 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 11 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 9 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 8