Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 5 Đề 5 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Giá trị của biểu thức (a + b)² khi a = 3 và b = -2 là: A. 1 B. 25 C. -1 D. 4 2. Phương trình nào sau đây là phương trình vô nghiệm? A. x + 2 = 2 + x B. x + 2 = 0 C. 0x = 5 D. 2x = 4 3. Tìm nghiệm của hệ bất phương trình {x > 2, x < 5}. A. (2; 5) B. [2; 5] C. (-∞; 2) ∪ (5; +∞) D. (-∞; +∞) 4. Tìm giá trị của m để phương trình x² - 2mx + 4 = 0 có nghiệm kép. A. m = 2 B. m = -2 C. m = ±2 D. m = 4 5. Tìm nghiệm của phương trình |x - 1| = 3. A. x = 4 B. x = -2 C. x = 4 hoặc x = -2 D. x = 2 hoặc x = -4 6. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x² + 2√x - 1 B. 4x³ - 5x + 2 C. 2/x + x² D. x⁴ + 3x⁻¹ + 7 7. Cho cấp số nhân (vₙ) có v₁ = 3 và công bội q = 2. Tìm v₄. A. 12 B. 24 C. 48 D. 96 8. Rút gọn biểu thức (2x + 4)/(2). A. x + 4 B. x + 2 C. 4x D. 2x 9. Giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức 2ˣ = 8? A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 6 10. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x - 2)/(x + 3) không xác định? A. x = 2 B. x = -2 C. x = 3 D. x = -3 11. Cho hai đa thức P(x) = x² + 2x - 3 và Q(x) = -x² + x + 1. Tính P(x) + Q(x). A. 3x - 2 B. 3x - 4 C. 2x² + 3x - 2 D. -2x² - x + 4 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A. (-∞; 2) B. (2; +∞) C. (-∞; 2] D. [2; +∞) 13. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A. (x = 3, y = 2) B. (x = 2, y = 3) C. (x = 4, y = 1) D. (x = 1, y = 4) 14. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 2 = 5? A. 2x + 4 = 5 B. x - 2 = 1 C. 3x + 6 = 15 D. x/2 + 1 = 5 15. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy = 6 D. x³ - 1 = 0 16. Cho hàm số y = f(x) = 3x - 1. Tính f(-2). A. -7 B. 5 C. -5 D. 7 17. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x - 2) là: A. x² + 4 B. x² - 4 C. x² + 4x + 4 D. x² - 4x + 4 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x² + 4x + 5. A. 1 B. 5 C. 0 D. -1 19. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 5 B. 0 C. Không có giá trị lớn nhất D. -5 20. Biểu thức nào sau đây là bình phương của một tổng? A. x² - 4x + 4 B. x² + 4x + 4 C. x² - 4 D. x² + 4 21. Phân tích đa thức x² - 5x + 6 thành nhân tử. A. (x - 1)(x - 6) B. (x + 2)(x + 3) C. (x - 2)(x - 3) D. (x + 1)(x - 6) 22. Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số nghiệm 23. Đồ thị của hàm số y = ax + b là đường thẳng song song với trục hoành khi: A. a = 0 B. b = 0 C. a ≠ 0 D. b ≠ 0 24. Tìm tập xác định của hàm số y = √(x - 2). A. (-∞; 2) B. (2; +∞) C. [2; +∞) D. (-∞; +∞) 25. Giá trị của biểu thức x² - 3x + 2 tại x = -1 là: A. 0 B. 6 C. -2 D. 8 26. Tìm nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0. A. x = -3 B. x = 3 C. x = 6 D. x = -6 27. Nếu a > b và c < 0, thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. ac > bc B. ac < bc C. a + c > b + c D. a - c < b - c 28. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x²y? A. -3xy² B. 5x²y C. 2x³y D. 3x² 29. Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 3. Tìm u₅. A. 11 B. 14 C. 17 D. 20 30. Tìm hệ số của x² trong khai triển (x + 2)³. A. 3 B. 6 C. 12 D. 8 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 12 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 11 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 9 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 1