Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 1. Đâu là một tính chất của hàm số lôgarit $y = \log_a x$ với $0 < a < 1$? A. Hàm số đồng biến trên $(0; +\infty)$ B. Đồ thị luôn đi qua điểm $(1; 0)$ C. Hàm số nghịch biến trên $(0; +\infty)$ D. Trục hoành $y=0$ là tiệm cận đứng 2. Tập xác định của hàm số $y = \log_4 (x^2-4)$ là gì? A. $D = (-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$ B. $D = (-2; 2)$ C. $D = (-2; -1) \cup (1; 2)$ D. $D = (-\infty; -2] \cup [2; +\infty)$ 3. Tập xác định của hàm số $y = \log_x (2x-1)$ là gì? A. $D = (\frac{1}{2}; 1) \cup (1; +\infty)$ B. $D = (0; 1) \cup (1; +\infty)$ C. $D = (\frac{1}{2}; +\infty)$ D. $D = (0; +\infty)$ 4. Đồ thị của hàm số $y = a^x$ với $0 < a < 1$ có dạng như thế nào? A. Nghịch biến, đi qua điểm $(0; 1)$ và tiệm cận ngang $y=0$. B. Đồng biến, đi qua điểm $(1; 0)$ và tiệm cận đứng $x=0$. C. Nghịch biến, đi qua điểm $(1; 0)$ và tiệm cận đứng $x=0$. D. Đồng biến, đi qua điểm $(0; 1)$ và tiệm cận ngang $y=0$. 5. Đâu là một tính chất của hàm số lôgarit $y = \log_a x$ với $a > 1$? A. Hàm số nghịch biến trên $(0; +\infty)$ B. Đồ thị luôn đi qua điểm $(0; 1)$ C. Hàm số đồng biến trên $(0; +\infty)$ D. Trục tung $x=0$ là tiệm cận ngang 6. Giá trị của $\log_4 64$ bằng bao nhiêu? A. 2 B. 4 C. 3 D. 16 7. Giá trị của $\log_2 16$ bằng bao nhiêu? A. 2 B. 4 C. 8 D. 32 8. Tập xác định của hàm số $y = \log_3(x-1)$ là gì? A. $D = (1; +\infty)$ B. $D = [1; +\infty)$ C. $D = (-\infty; 1)$ D. $D = \mathbb{R}$ 9. Giá trị của $\log_3 81$ bằng bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 9 D. 27 10. Giá trị của $\log_5 125$ bằng bao nhiêu? A. 3 B. 5 C. 25 D. 15 11. Tập xác định của hàm số $y = \log_{0.5}(3-x)$ là gì? A. $D = (-\infty; 3)$ B. $D = (3; +\infty)$ C. $D = (-\infty; 3]$ D. $D = \mathbb{R}$ 12. Đồ thị của hàm số $y = a^x$ với $a > 1$ có dạng như thế nào? A. Đồng biến, đi qua điểm $(0; 1)$ và tiệm cận ngang $y=0$. B. Nghịch biến, đi qua điểm $(1; 0)$ và tiệm cận đứng $x=0$. C. Đồng biến, đi qua điểm $(1; 0)$ và tiệm cận đứng $x=0$. D. Nghịch biến, đi qua điểm $(0; 1)$ và tiệm cận ngang $y=0$. 13. Giá trị của biểu thức $2^{\log_2 7}$ bằng bao nhiêu? A. 7 B. 2 C. 49 D. 14 14. Tính giá trị của $8^{\log_2 3}$. A. 9 B. 27 C. 18 D. 24 15. Tập xác định của hàm số $y = \log_5(2x+1)$ là gì? A. $D = (-\frac{1}{2}; +\infty)$ B. $D = [-\frac{1}{2}; +\infty)$ C. $D = (\frac{1}{2}; +\infty)$ D. $D = \mathbb{R} \setminus \{-\frac{1}{2}\}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 1 Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Cấp số cộng Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 3 Cấp số nhân Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 5 Hình lăng trụ và hình hộp Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm