Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 7 Đề 7 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Giải bất phương trình -2x ≤ 6. A. x ≤ -3 B. x ≥ -3 C. x ≤ 3 D. x ≥ 3 2. Tìm giá trị của x để biểu thức |x - 3| = 5. A. x = 2 hoặc x = 8 B. x = -2 hoặc x = 8 C. x = 2 hoặc x = -8 D. x = -2 hoặc x = -8 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 5 B. 0 C. Không có giá trị lớn nhất D. -5 4. Giải phương trình (x - 2)(x + 3) = 0. A. x = 2 hoặc x = 3 B. x = -2 hoặc x = 3 C. x = 2 hoặc x = -3 D. x = -2 hoặc x = -3 5. Biểu thức nào sau đây không phải là hằng đẳng thức? A. (a + b)² = a² + 2ab + b² B. (a - b)² = a² - 2ab + b² C. a² - b² = (a - b)(a + b) D. (a + b)³ = a³ + b³ 6. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy²? A. -5x²y B. 5x²y² C. -3xy² D. 5xy 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. x + 2 = 0 B. y² - 3y + 2 = 0 C. x + y = 5 D. z³ + z - 1 = 0 8. Tính giá trị của biểu thức √(16 + 9). A. 5 B. 7 C. 25 D. √5 + 3 9. Tìm x trong tỉ lệ thức x/4 = 9/12. A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 5 10. Biểu thức (x + 2)² tương đương với biểu thức nào? A. x² + 4 B. x² + 2x + 4 C. x² + 4x + 4 D. x² + 4x + 2 11. Rút gọn biểu thức 2x + 3y - x + 2y. A. x + 5y B. 3x + 5y C. x + y D. 3x + y 12. Cho phương trình x² - 5x + 6 = 0. Tổng các nghiệm của phương trình là: A. -5 B. 5 C. -6 D. 6 13. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x⁻² + 2x + 1 B. √(x) + 5x - 3 C. 4x³ - x + 7 D. 2/x + x² - 9 14. Cho hai đa thức P(x) = x² - 3x + 2 và Q(x) = 2x - 1. Tính P(x) + Q(x). A. x² - x + 1 B. x² - 5x + 3 C. 3x² - 3x + 2 D. x² - 3x + 1 15. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x - 2)/(x + 3) không xác định? A. x = 2 B. x = 3 C. x = -2 D. x = -3 16. Giá trị của biểu thức (2x + 3)(x - 1) khi x = -2 là bao nhiêu? A. -7 B. 1 C. -1 D. 7 17. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử. A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. Không phân tích được 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x² + 4x + 5. A. 0 B. 1 C. 5 D. Không có giá trị nhỏ nhất 19. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x - 5 = 7 C. x + y = 4 D. 1/x + 3 = 0 20. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A. (x = 3, y = 2) B. (x = 2, y = 3) C. (x = 4, y = 1) D. (x = 1, y = 4) 21. Giá trị của biểu thức x² - 4x + 4 tại x = 2 là: A. 8 B. 4 C. 0 D. 2 22. Giá trị của biểu thức (√3 + 1)(√3 - 1) là: A. 4 B. 2 C. √2 D. √3 23. Phương trình nào sau đây là phương trình vô nghiệm? A. x + 1 = 2 B. 2x = 4 C. 0x = 5 D. x - x = 0 24. Tìm nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0. A. x = -2 B. x = 2 C. x = 3 D. x = -3 25. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 > 5. A. x < 3 B. x ≤ 3 C. x > 3 D. x ≥ 3 26. Cho hàm số y = 2x - 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số? A. (1, 1) B. (1, 2) C. (1, 3) D. (2, 1) 27. Tìm nghiệm chung của hai bất phương trình x > 2 và x < 5. A. x < 2 B. x > 5 C. 2 < x < 5 D. x 5 28. Nếu a = 2 và b = -1, giá trị của biểu thức a² - 2ab + b² là: A. 9 B. 1 C. 4 D. 0 29. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A. x² - 4x + 3 = 0 B. x² - 4x + 4 = 0 C. x² - 4x + 5 = 0 D. x² + 4x + 4 = 0 30. Bậc của đa thức 3x³ - 5x² + 7x - 2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 15 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 14