Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 6 Đề 6 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 < 5. A. (-∞; 2) B. (-∞; 2] C. (2; +∞) D. [2; +∞) 2. Giá trị của biểu thức √16 + √9 là: A. 5 B. 7 C. 25 D. √25 3. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = 3 D. x = -3 4. Nếu 2x + y = 7 và x - y = 2, thì giá trị của x là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - |x + 2|. A. 5 B. 7 C. 3 D. Không có giá trị lớn nhất 6. Biểu thức nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x < 0 B. 2x - 7 ≥ 0 C. xy + 1 > 3 D. x³ - 5 ≤ 0 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 2 = 5 B. 2x - 3 = 0 C. x² + 1 = 0 D. |x| = 2 8. Tìm điều kiện xác định của phân thức (x + 2) / (x² - 4). A. x ≠ 2 B. x ≠ -2 C. x ≠ 2 và x ≠ -2 D. x ≠ 4 9. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 2)(x - 3)? A. x² - 6 B. x² - x - 6 C. x² + x - 6 D. x² + 5x - 6 10. Giá trị của biểu thức (a + b)² - (a - b)² bằng bao nhiêu? A. 2a² + 2b² B. 4ab C. 2a² - 2b² D. 0 11. Nếu a > b và b > c, thì kết luận nào sau đây là đúng? A. a < c B. a = c C. a > c D. Không kết luận được 12. Biểu thức nào sau đây rút gọn được thành x - 2? A. (x² - 4) / (x + 2) B. (x² - 4) / (x - 2) C. (x² + 4x + 4) / (x + 2) D. (x² - 4x + 4) / (x - 2) 13. Thu gọn biểu thức 2x - 3y + 5x + y, ta được: A. 7x - 2y B. 7x + 2y C. -3x - 4y D. -3x + 4y 14. Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là a và b. Diện tích tam giác đó là: A. a + b B. a.b C. (a + b) / 2 D. (a.b) / 2 15. Giá trị của biểu thức (x + 3)² khi x = -3 là: A. 0 B. 3 C. 6 D. 9 16. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số? A. (x + 1) / (x - 2) B. 3x² + 2x - 1 C. √(x) / (x + 3) D. (x² - 4) / 5 17. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng với mọi số thực a? A. a² ≥ a B. a² ≥ 0 C. a ≤ a² D. a ≤ |a| 18. Giải hệ phương trình { x + y = 5; x - y = 1 }. Giá trị của x.y là: A. 6 B. 4 C. 5 D. 8 19. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A. x² - 4x + 3 = 0 B. x² - 4x + 4 = 0 C. x² - 4x + 5 = 0 D. x² + 4x + 4 = 0 20. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x⁻² + 2x + 1 B. √(x) + 5x - 3 C. x³ + 4x² - 7x + 9 D. |x| + 2x + 1 21. Tìm nghiệm của phương trình √(x - 2) = 3. A. x = 5 B. x = 7 C. x = 9 D. x = 11 22. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x²y? A. 3xy² B. -5x²y C. 2x³y D. 4x² 23. Giá trị của biểu thức (√5 + √3)(√5 - √3) là: A. 8 B. 2 C. √2 D. √8 24. Giá trị của biểu thức 2³ - 3² + 4¹ là: A. 1 B. 3 C. 5 D. 7 25. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử, ta được: A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 26. Cho hàm số y = 2x - 1. Giá trị của y khi x = -2 là: A. -5 B. -3 C. 3 D. 5 27. Giá trị của biểu thức | -5 + 3 | - | 2 - 7 | là: A. -7 B. 7 C. -3 D. 3 28. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy + 3 = 7 D. x³ - 1 = 0 29. Cho phương trình x² - 4x + 3 = 0. Tổng các nghiệm của phương trình là: A. -4 B. 4 C. -3 D. 3 30. Cho hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông đó là: A. a² B. 4a C. 2a D. a/4 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 14 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 15 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 2