Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm 1. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = e^x$. A. $f(x) = e^x$ B. $f(x) = xe^{x-1}$ C. $f(x) = \frac{1}{x}$ D. $f(x) = 0$ 2. Quy tắc đạo hàm của tích hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$, ký hiệu là $(u(x)v(x))$, là gì? A. $u(x)v(x) + u(x)v(x)$ B. $u(x)v(x)$ C. $u(x)v(x) - u(x)v(x)$ D. $u(x)v(x) + u(x)v(x)$ 3. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(x)$ (với $x>0$). A. $f(x) = \frac{1}{x}$ B. $f(x) = \frac{1}{\ln(x)}$ C. $f(x) = x$ D. $f(x) = -\frac{1}{x}$ 4. Cho hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$. Quy tắc đạo hàm của hiệu $(u(x) - v(x))$ là gì? A. $u(x) - v(x)$ B. $u(x) + v(x)$ C. $u(x)v(x)$ D. $\frac{u(x)}{v(x)}$ 5. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin(x)$. A. $f(x) = \cos(x)$ B. $f(x) = -\cos(x)$ C. $f(x) = \sin(x)$ D. $f(x) = -\sin(x)$ 6. Cho hàm số $f(x) = x^n$. Đạo hàm của $f(x)$ là gì? A. $f(x) = nx^{n-1}$ B. $f(x) = n x^n$ C. $f(x) = x^{n-1}$ D. $f(x) = nx^n$ 7. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x^2 + 5$. Tìm đạo hàm của hàm số tại $x=1$. A. $f(1) = -1$ B. $f(1) = 1$ C. $f(1) = 0$ D. $f(1) = 2$ 8. Cho hàm số $f(x) = \tan(x)$. Tìm đạo hàm của $f(x)$. A. $f(x) = \frac{1}{\cos^2(x)}$ B. $f(x) = \sec^2(x)$ C. $f(x) = -\cot(x)$ D. $f(x) = \sin(x)$ 9. Đạo hàm của hàm số $y = c$ (với $c$ là hằng số) là gì? A. $y = c$ B. $y = 0$ C. $y = 1$ D. $y = -c$ 10. Quy tắc đạo hàm của thương hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$, ký hiệu là $(\frac{u(x)}{v(x)})$, với $v(x) eq 0$, là gì? A. $\frac{u(x)v(x) - u(x)v(x)}{(v(x))^2}$ B. $\frac{u(x)}{v(x)}$ C. $u(x) - v(x)$ D. $u(x)v(x) + u(x)v(x)$ 11. Cho hàm số $h(x) = \sqrt{x}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $h(x) = \frac{1}{2\sqrt{x}}$ B. $h(x) = \frac{1}{\sqrt{x}}$ C. $h(x) = 2\sqrt{x}$ D. $h(x) = \frac{1}{2}x^{-1/2}$ 12. Cho hàm số $f(x) = \frac{x^2}{x-1}$. Tính đạo hàm của $f(x)$. A. $f(x) = \frac{x^2 - 2x}{(x-1)^2}$ B. $f(x) = \frac{2x}{1}$ C. $f(x) = \frac{2x(x-1) - x^2}{(x-1)^2}$ D. $f(x) = \frac{2x}{x-1}$ 13. Cho hàm số $f(x) = 7$. Tính đạo hàm của $f(x)$. A. $f(x) = 7$ B. $f(x) = 0$ C. $f(x) = 1$ D. $f(x) = -7$ 14. Cho hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$. Quy tắc đạo hàm của tổng $(u(x) + v(x))$ là gì? A. $u(x) + v(x)$ B. $u(x) - v(x)$ C. $u(x)v(x)$ D. $\frac{u(x)}{v(x)}$ 15. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos(x)$. A. $f(x) = \sin(x)$ B. $f(x) = -\sin(x)$ C. $f(x) = \cos(x)$ D. $f(x) = -\cos(x)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 3 Đường thẳng và mặt phẳng song song Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài tập cuối chương 6: Hàm số mũ và hàm số logari Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 4 Hai mặt phẳng song song Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài tập cuối chương 7: Đạo hàm Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 1 Dãy số