Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 8 Đề 8 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a ≠ 0) là: A. x = b/a B. x = -b/a C. x = a/b D. x = -a/b 2. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x^3 - 5x^2 + x - 7. A. 2 B. -5 C. 1 D. -7 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 2x - 3 = 0 B. 3x - 6 = 0 C. xy + 2 = 5 D. x + 1/x = 3 4. Giá trị của biểu thức 3x^2 - 2x + 1 khi x = -1 là: A. 0 B. 2 C. 6 D. -4 5. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x - 3) là: A. x^2 + 5x - 6 B. x^2 - x - 6 C. x^2 + x - 6 D. x^2 - 5x - 6 6. Phương trình nào sau đây là phương trình tương đương với phương trình x + 2 = 5? A. 2x + 4 = 5 B. x - 2 = 5 C. x + 3 = 6 D. 2x + 4 = 10 7. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. -3x^2yz C. 1/x D. x - 5 8. Giá trị của biểu thức (x + y)(x - y) khi x = 4, y = 1 là: A. 15 B. 16 C. 17 D. 18 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2x - 5 = 0 B. x^2 + 3x - 2 = 0 C. x^3 - x = 0 D. y = 2x + 1 10. Biểu thức (x^3)^2 tương đương với biểu thức nào sau đây? A. x^5 B. x^6 C. 2x^3 D. x^9 11. Bậc của đa thức M(x) = 3x^4 - 2x^5 + x^2 - 1 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 12. Phân tích đa thức x^3 + 8 thành nhân tử ta được: A. (x + 2)(x + 2)(x + 2) B. (x - 2)(x^2 + 2x + 4) C. (x + 2)(x^2 - 2x + 4) D. (x - 2)(x^2 - 2x + 4) 13. Giá trị nào của x làm cho biểu thức (x - 1)/(x + 2) không xác định? A. x = 1 B. x = -1 C. x = 2 D. x = -2 14. Phương trình nào sau đây có tập nghiệm là tập hợp rỗng? A. x + x = 2x B. x - x = 0 C. x + 1 = x D. 2x = 0 15. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? A. x + 2 = 5 B. x^2 - 4 = (x - 2)(x + 2) C. 2x + 1 = 3x - 1 D. x + 3 = 2x 16. Thu gọn đa thức 2x^2 - 3x + 5x^2 + x - 1 ta được: A. 7x^2 - 2x - 1 B. 7x^2 + 2x - 1 C. 3x^2 - 2x - 1 D. 3x^2 + 2x - 1 17. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức? A. x^2 + 3x - 1 B. 5 C. 2x + 1/x D. -7x^3 18. Tìm giá trị của m để phương trình mx - 2 = 0 có nghiệm x = 2. A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 D. m = 0 19. Tìm nghiệm của phương trình |x| = 3. A. x = 3 B. x = -3 C. x = 3 hoặc x = -3 D. x = 9 20. Biểu thức (a - b)^2 tương đương với biểu thức nào? A. a^2 + b^2 B. a^2 - b^2 C. a^2 + 2ab + b^2 D. a^2 - 2ab + b^2 21. Biểu thức (a + b)^2 bằng: A. a^2 + b^2 B. a^2 - b^2 C. a^2 + 2ab + b^2 D. a^2 - 2ab + b^2 22. Nghiệm của phương trình 2x + 4 = 0 là: A. x = 2 B. x = -2 C. x = 1/2 D. x = -1/2 23. Biểu thức (x^2 - 4) / (x - 2) rút gọn được kết quả là: A. x - 2 B. x + 2 C. x^2 + 2 D. x^2 - 2 24. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử ta được: A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 25. Tìm bậc của đơn thức -3x^3y^2z. A. 3 B. 2 C. 5 D. 6 26. Tìm giá trị của x thỏa mãn (x - 2)(x + 3) = 0. A. x = 2 hoặc x = -3 B. x = -2 hoặc x = 3 C. x = 2 và x = 3 D. x = -2 và x = -3 27. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x^2y? A. 3xy^2 B. -2x^2y C. 3x^2 D. 3y 28. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đối nhau? A. 2x và 3x B. 5x^2 và -5x^2 C. 4xy và 4x D. -2y và 2x 29. Tìm giá trị của biểu thức A = x^2 - 2xy + y^2 tại x = 5, y = 2. A. 9 B. 3 C. 1 D. 25 30. Tìm hệ số của x^2 trong đa thức (2x - 1)(x + 3). A. 2 B. 5 C. 6 D. 1 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 11 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 9 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 7