Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Từ giác nội tiếp đường tròn Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Từ giác nội tiếp đường tròn 1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle CAD = 35^\circ\) và \(\angle ACD = 45^\circ\), thì số đo của \(\angle ABD\) là bao nhiêu? A. 45^\circ B. 35^\circ C. 80^\circ D. 100^\circ 2. Cho đường tròn tâm O. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn sao cho \(\angle ABC = 110^\circ\). Tính \(\angle ADC\). A. 70^\circ B. 110^\circ C. 180^\circ D. 90^\circ 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle A = 75^\circ\) và \(\angle B = 105^\circ\), thì \(\angle C\) bằng bao nhiêu? A. 105^\circ B. 75^\circ C. 115^\circ D. 90^\circ 4. Cho hình vuông ABCD. Hỏi tứ giác ABCD có nội tiếp đường tròn không? Nếu có thì tâm đường tròn ngoại tiếp nằm ở đâu? A. Có, tâm là giao điểm hai đường chéo B. Không C. Có, tâm là trung điểm AB D. Có, tâm là trung điểm AC 5. Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có \(\angle B = 90^\circ\). Tâm O của đường tròn ngoại tiếp nằm ở đâu? A. Trung điểm của AC B. Trung điểm của AB C. Trung điểm của BC D. Giao điểm ba đường cao 6. Tứ giác nào sau đây luôn nội tiếp được đường tròn? A. Hình thoi B. Hình thang C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành 7. Điểm M nằm trên đường tròn tâm O. Nếu \(\angle MOB = 90^\circ\) (với B là một điểm cố định trên đường tròn), thì \(\angle MAB\) bằng bao nhiêu, biết A là một điểm cố định khác trên đường tròn sao cho cung AB không chứa M? A. 45^\circ B. 90^\circ C. 60^\circ D. 30^\circ 8. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle BOC = 120^\circ\) (với O là tâm đường tròn) và \(\angle BAC = 30^\circ\), thì \(\angle BDC\) bằng bao nhiêu? A. 30^\circ B. 60^\circ C. 90^\circ D. 120^\circ 9. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle A = \angle B\) và \(\angle C = 120^\circ\), thì \(\angle D\) bằng bao nhiêu? A. 120^\circ B. 60^\circ C. 90^\circ D. 80^\circ 10. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle DAB = 90^\circ\) và \(\angle ABC = 90^\circ\), thì ABCD là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình thang vuông D. Hình bình hành 11. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. O là trung điểm của AB B. O là trung điểm của BC C. O là trung điểm của AC D. O nằm ngoài tam giác ABC 12. Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp đường tròn? A. Hai góc đối diện bù nhau B. Hai góc cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau C. Hai đường chéo cắt nhau tại tâm đường tròn D. Tổng hai góc đối diện bằng 180 độ 13. Tứ giác nào sau đây LUÔN nội tiếp được đường tròn? A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau 14. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle A = 80^\circ\), thì số đo của \(\angle C\) là bao nhiêu? A. 100^\circ B. 80^\circ C. 90^\circ D. 120^\circ 15. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \(\angle A = 110^\circ\) và \(\angle B = 70^\circ\), thì \(\angle C\) bằng bao nhiêu? A. 70^\circ B. 110^\circ C. 90^\circ D. 60^\circ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Tần số. Tần số tương đối Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 1: Tỉ số lượng giác của góc nhọn Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 1: Đa giác đều. Hình đa giác đều trong thực tiễn