Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ 1. Tìm giá trị của $y$ biết $y^2 = \frac{9}{16}$. A. $\frac{3}{4}$ B. $-\frac{3}{4}$ C. $\frac{9}{16}$ D. $\frac{3}{4}$ hoặc $-\frac{3}{4}$ 2. Giá trị của $10^0$ là: A. 10 B. 0 C. 1 D. Không xác định 3. Kết quả của $(-2)^4$ là bao nhiêu? A. 16 B. -16 C. 8 D. -8 4. Viết $3^5$ dưới dạng tích các số hữu tỉ: A. $$3 \times 3 \times 3 \times 3 \times 3$$ B. $$3 \times 5$$ C. $$5 \times 5 \times 5$$ D. $$3+3+3+3+3$$ 5. So sánh $2^3$ và $3^2$. A. $$2^3 > 3^2$$ B. $$2^3 < 3^2$$ C. $$2^3 = 3^2$$ D. Không so sánh được 6. Tính giá trị của $$(1.5)^2$$. A. 2.25 B. 3 C. 1.5 D. 2.5 7. Số nào sau đây có giá trị bằng 1? A. $$1^{100}$$ B. $$(-1)^{99}$$ C. $$(0.5)^0$$ D. $$5^0$$ 8. Tìm số hữu tỉ $a$ sao cho $a^1 = \frac{2}{5}$. A. $$(\frac{2}{5})^1$$ B. 1 C. $$\frac{2}{5}$$ D. 5 9. Đâu là cách viết sai của $x^n$? A. $$x \times n$$ B. $$x \times x \times ... \times x$$ (n thừa số x) C. $$x^n$$ D. Cả 1 và 2 đều sai 10. Kết quả của $(\frac{-1}{3})^3$ là: A. $-\frac{1}{27}$ B. $\frac{1}{27}$ C. $-\frac{1}{9}$ D. $\frac{1}{9}$ 11. Kết quả của $(-1)^{100}$ là bao nhiêu? A. -1 B. 1 C. 0 D. 100 12. Giá trị của biểu thức $$\left(\frac{1}{2}\right)^3$$ là bao nhiêu? A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{9}$ D. $$\frac{3}{2}$$ 13. Tìm giá trị của $x$ biết $x^3 = -27$. A. 3 B. 9 C. -3 D. -9 14. Viết $0.7^5$ dưới dạng lũy thừa: A. $$0.7 \times 5$$ B. $$5^{0.7}$$ C. $$0.7 \times 0.7 \times 0.7 \times 0.7 \times 0.7$$ D. $$(0.7)^5$$ 15. Số $0.5^2$ bằng: A. 1 B. 0.25 C. 0.5 D. 2.5 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 74 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 9 quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác bài luyện tập chung trang 70 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 9 Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 21 Tính chất của dãy số bằng nhau