Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 9 quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác bài luyện tập chung trang 70 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 9 quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác bài luyện tập chung trang 70 1. Cho tam giác ABC có \( \angle A = 60^\circ \), \( \angle B = 60^\circ \). Số đo góc \( \angle C \) là bao nhiêu? A. 60^\circ B. 70^\circ C. 50^\circ D. 90^\circ 2. Cho tam giác ABC, AB = AC. Nếu \( \angle B = 70^\circ \) thì số đo \( \angle A \) là bao nhiêu? A. 40^\circ B. 70^\circ C. 110^\circ D. 50^\circ 3. Trong một tam giác, nếu có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì? A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Tam giác tù 4. Tam giác ABC có \( AB = 6 \), \( BC = 8 \), \( AC = 10 \). Cạnh nào là cạnh huyền? A. AC B. AB C. BC D. Không xác định 5. Cho tam giác ABC có \( AB = 5 \), \( BC = 7 \), \( AC = 10 \). Ba bất đẳng thức đúng về cạnh của tam giác này là gì? A. 5+7>10, 5+10>7, 7+10>5 B. 5+7<10, 5+10<7, 7+10<5 C. 5+7=10, 5+10=7, 7+10=5 D. 5+7>10, 5+105 6. Quan hệ giữa độ dài ba cạnh của một tam giác là gì? A. Tổng độ dài hai cạnh bất kỳ lớn hơn độ dài cạnh thứ ba B. Tổng độ dài hai cạnh bất kỳ nhỏ hơn độ dài cạnh thứ ba C. Tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bằng độ dài cạnh thứ ba D. Không có quy luật nào 7. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì? A. Tam giác đều B. Tam giác cân C. Tam giác vuông D. Tam giác nhọn 8. Trong tam giác cân ABC, với AB = AC, nếu \( \angle A = 80^\circ \) thì \( \angle B \) bằng bao nhiêu? A. 50^\circ B. 60^\circ C. 80^\circ D. 100^\circ 9. Trong tam giác ABC, nếu \( AB < BC \) thì quan hệ giữa \( \angle C \) và \( \angle A \) là gì? A. \( \angle C < \angle A \) B. \( \angle C > \angle A \) C. \( \angle C = \angle A \) D. Không xác định 10. Trong tam giác ABC, nếu \( AC > BC \) thì quan hệ giữa \( \angle B \) và \( \angle A \) là gì? A. \( \angle B > \angle A \) B. \( \angle B < \angle A \) C. \( \angle B = \angle A \) D. Không xác định 11. Cho tam giác ABC có \( \angle A = 90^\circ \), \( \angle B = 45^\circ \). Số đo góc \( \angle C \) là bao nhiêu? A. 45^\circ B. 55^\circ C. 60^\circ D. 35^\circ 12. Tam giác ABC có \( \angle A = 30^\circ \), \( \angle B = 70^\circ \). Số đo góc \( \angle C \) là bao nhiêu? A. 80^\circ B. 90^\circ C. 60^\circ D. 70^\circ 13. Cho tam giác ABC cân tại A. Nếu \( \angle B = 50^\circ \) thì \( \angle C \) bằng bao nhiêu? A. 50^\circ B. 80^\circ C. 100^\circ D. 40^\circ 14. Trong một tam giác, nếu có một góc tù thì tam giác đó là loại tam giác gì? A. Tam giác tù B. Tam giác nhọn C. Tam giác vuông D. Tam giác cân 15. Tam giác ABC có các cạnh AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm. Tam giác này là tam giác gì? A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác đều D. Tam giác tù Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 15 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 35 Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 6 tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ bài luyện tập chung trang 10 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 3 Góc và đường thẳng song song bài Luyện tập chung trang 50 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 4 Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế