Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác 1. Cho $\cos(x) = \frac{1}{3}$. Tính giá trị của $\cos(2x)$. A. $-\frac{7}{9}$ B. $-\frac{8}{9}$ C. $-\frac{5}{9}$ D. $-\frac{1}{3}$ 2. Cho biết $\cos(x) = \frac{1}{3}$. Tính giá trị của $\sin^2(x)$. A. $\frac{8}{9}$ B. $\frac{1}{9}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{7}{9}$ 3. Tính giá trị của $\sin(105^{\circ})$. A. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ B. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ C. $\frac{\sqrt{3} + 1}{2}$ D. $\frac{\sqrt{3} - 1}{2}$ 4. Cho $\sin(x) = \frac{4}{5}$ và $x$ thuộc góc phần tư thứ nhất. Tính giá trị của $\cos(2x)$. A. $-\frac{7}{25}$ B. $-\frac{14}{25}$ C. $-\frac{24}{25}$ D. $-\frac{1}{5}$ 5. Cho biết $\sin(x) = \frac{3}{5}$ và góc $x$ thuộc góc phần tư thứ nhất. Tính giá trị của $\cos(x)$. A. $-\frac{4}{5}$ B. $-\frac{3}{5}$ C. $\frac{4}{5}$ D. $\frac{1}{5}$ 6. Cho $\sin(x) = \frac{1}{3}$ và $x$ thuộc góc phần tư thứ hai. Tính giá trị của $\cos(x)$. A. $\frac{\sqrt{8}}{3}$ B. $-\frac{\sqrt{8}}{3}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $-\frac{2}{3}$ 7. Rút gọn biểu thức $\cos(x) \cos(y) - \sin(x) \sin(y)$. A. $\sin(x+y)$ B. $\cos(x+y)$ C. $\sin(x-y)$ D. $\cos(x-y)$ 8. Rút gọn biểu thức $\frac{\sin(a-b)}{\sin(a+b)}$. A. $\frac{\tan a - \tan b}{\tan a + \tan b}$ B. $\frac{\tan a + \tan b}{\tan a - \tan b}$ C. $\frac{\tan a \cos b - \cot b \sin a}{\tan a \cos b + \cot b \sin a}$ D. $\frac{\tan a \cos b + \cot b \sin a}{\tan a \cos b - \cot b \sin a}$ 9. Rút gọn biểu thức $\sin(a+b)\cos(a-b) + \cos(a+b)\sin(a-b)$. A. $\sin(2a)$ B. $\cos(2b)$ C. $\sin(2b)$ D. $\cos(2a)$ 10. Biểu thức $\cos^2(x) - \sin^2(x)$ tương đương với biểu thức nào sau đây? A. $\sin(2x)$ B. $\cos(2x)$ C. $\tan(2x)$ D. $\cot(2x)$ 11. Cho $\cos^2(x) = \frac{2}{9}$. Tính giá trị của $\cos(2x)$. A. $-\frac{7}{9}$ B. $-\frac{8}{9}$ C. $-\frac{5}{9}$ D. $-\frac{1}{3}$ 12. Tính giá trị của $\tan(15^{\circ})$. A. $2 - \sqrt{3}$ B. $2 + \sqrt{3}$ C. $\sqrt{3} - 1$ D. $\sqrt{3} + 1$ 13. Xác định công thức đúng cho $\cos(a-b)$. A. $\cos a \cos b + \sin a \sin b$ B. $\cos a \cos b - \sin a \sin b$ C. $\sin a \cos b + \cos a \sin b$ D. $\sin a \cos b - \cos a \sin b$ 14. Rút gọn biểu thức $\frac{\sin(2x)}{1 - \cos(2x)}$. A. $\tan(x)$ B. $\cot(x)$ C. $\sin(x)$ D. $\cos(x)$ 15. Tính giá trị của $\tan(75^{\circ})$. A. $2 - \sqrt{3}$ B. $2 + \sqrt{3}$ C. $\sqrt{3} - 1$ D. $\sqrt{3} + 1$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài tập cuối chương 8: Các quy tắc tính xác suất Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 5 Dãy số Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 6 Cấp số cộng Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 22 Hai đường thẳng vuông góc Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 14 Phép chiếu song song