Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập ôn tập cuối năm Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập ôn tập cuối năm 1. Cho hàm số y = -x^2 + 4x - 3. Tìm tọa độ đỉnh của parabol. A. (-2, -15) B. (2, 1) C. (2, -1) D. (-2, 1) 2. Cho hàm số y = sin(x). Giá trị lớn nhất của hàm số này là bao nhiêu? A. -1 B. 0 C. 1 D. \pi 3. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 4 = 0} và B = {x \in \mathbb{R} | x - 2 = 0}. Xác định tập hợp A \cap B. A. {2} B. {-2} C. {-2, 2} D. \emptyset 4. Cho hai vecto \vec{u} = (1, -2) và \vec{v} = (3, 4). Tính tích vô hướng \vec{u} \cdot \vec{v}. A. 1 B. -5 C. 11 D. -10 5. Trong một lớp có 30 học sinh, trong đó có 15 học sinh giỏi Toán, 12 học sinh giỏi Văn và 5 học sinh giỏi cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh không giỏi môn nào? A. 8 B. 3 C. 5 D. 10 6. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = -x + 4. A. (1, 3) B. (3, 1) C. (1, -3) D. (-1, 3) 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính độ dài vecto \vec{AB} + \vec{AC}. A. a B. 2a C. a\sqrt{3} D. \frac{a\sqrt{3}}{2} 8. Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c, BC = a, CA = b. Công thức nào sau đây là đúng cho diện tích S của tam giác? A. S = \frac{1}{2}ab \sin(C) B. S = \frac{1}{2}ac \sin(A) C. S = \frac{1}{2}bc \sin(A) D. S = \frac{1}{2}ab \sin(A) 9. Cho hai góc nhọn \alpha và \beta phụ nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. \sin(\alpha) = \cos(\beta) B. \cos(\alpha) = \sin(\beta) C. \tan(\alpha) = \tan(\beta) D. \sin(\alpha) = \sin(\beta) 10. Đâu là phương trình bậc hai có dạng tổng quát ax^2 + bx + c = 0 với a \neq 0? A. ax + b = 0 B. ax^2 + bx + c = 0 C. ax^3 + bx^2 + cx + d = 0 D. ax^2 + c = 0 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3, -4). Tìm tọa độ của vectơ \vec{OA}, với O là gốc tọa độ. A. (-3, 4) B. (3, 4) C. (3, -4) D. (-3, -4) 12. Cho hàm số y = 2x + 3. Tìm giá trị của y khi x = -1. A. 1 B. 5 C. -5 D. 0 13. Cho hình chữ nhật ABCD. Vectơ nào sau đây bằng vectơ \vec{AC}? A. \vec{AB} + \vec{AD} B. \vec{AB} - \vec{AD} C. \vec{AD} - \vec{AB} D. \vec{AB} + \vec{BC} 14. Xác định tập xác định của hàm số y = \frac{1}{x-3}. A. \mathbb{R} \setminus \{3\} B. \mathbb{R} C. \mathbb{R} \setminus \{-3\} D. \{3\} 15. Cho phương trình x^2 - 6x + m = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. m < 9 B. m = 9 C. m > 9 D. m \le 9 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối học kì II Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài Mạng xã hội Lợi và hại Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 7 Các khái niệm mở đầu Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 23 Quy tắc đếm