Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 7 Các khái niệm mở đầu Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 7 Các khái niệm mở đầu 1. Số \( \pi \) thuộc tập hợp nào? A. Tập hợp các số vô tỉ \( \mathbb{R} \setminus \mathbb{Q} \). B. Tập hợp các số hữu tỉ \( \mathbb{Q} \). C. Tập hợp các số nguyên \( \mathbb{Z} \). D. Tập hợp các số tự nhiên \( \mathbb{N} \). 2. Tập hợp rỗng được ký hiệu như thế nào? A. \( \emptyset \) hoặc \( \{\} \). B. \( \{0\} \). C. \( \mathbb{R} \). D. \( \mathbb{N} \). 3. Cho \( A = \{1, 2, 3, 4\} \). Số tập hợp con của \( A \) là bao nhiêu? A. 16 B. 8 C. 4 D. 32 4. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp các số nguyên \( \mathbb{Z} \)? A. \( -5 \) B. \( 0 \) C. \( \frac{2}{3} \) D. \( 100 \) 5. Cho mệnh đề \( P \): Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Mệnh đề \( P \) có tính chất gì? A. Đúng. B. Sai. C. Vừa đúng vừa sai. D. Không xác định được. 6. Khái niệm bản chất của một đối tượng trong ngôn ngữ toán học thường được thể hiện qua? A. Định nghĩa. B. Ví dụ. C. Tính chất. D. Thuộc tính. 7. Tập hợp các số tự nhiên \( \mathbb{N} \) là gì? A. Tập hợp các số nguyên dương và số 0. B. Tập hợp các số nguyên. C. Tập hợp các số thực. D. Tập hợp các số hữu tỉ. 8. Tập hợp các số hữu tỉ, ký hiệu là \( \mathbb{Q} \), bao gồm các số có thể biểu diễn dưới dạng nào? A. Tỷ số của hai số nguyên \( a \) và \( b \) với \( b \) khác 0, tức là \( \frac{a}{b} \) với \( a, b \in \mathbb{Z}, b \neq 0 \). B. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn. C. Số căn bậc hai của một số nguyên không chính phương. D. Số thập phân hữu hạn. 9. Cho mệnh đề \( R \): Nếu một số tự nhiên chia hết cho 2 thì nó chia hết cho 4. Mệnh đề \( R \) có tính chất gì? A. Sai. B. Đúng. C. Vừa đúng vừa sai. D. Không xác định được. 10. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Hôm nay trời đẹp! B. Bạn có khỏe không? C. Số 5 là số nguyên tố. D. Hãy làm bài tập này! 11. Xét mệnh đề \( Q \): Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông. Mệnh đề \( Q \) có tính chất gì? A. Sai. B. Đúng. C. Vừa đúng vừa sai. D. Không xác định được. 12. Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 < x \le 3\} \). Hãy liệt kê các phần tử của \( A \). A. \( \{-1, 0, 1, 2, 3\} \) B. \( \{-2, -1, 0, 1, 2, 3\} \) C. \( \{-1, 0, 1, 2\} \) D. \( \{0, 1, 2, 3\} \) 13. Cho hai tập hợp \( A = \{1, 2, 3\} \) và \( B = \{3, 4, 5\} \). Tập hợp \( A \cap B \) là gì? A. \( \{3\} \) B. \( \{1, 2, 3, 4, 5\} \) C. \( \{1, 2\} \) D. \( \emptyset \) 14. Phát biểu nào sau đây là SAI về tập hợp con? A. Mọi tập hợp đều là tập hợp con của chính nó. B. Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp. C. Nếu \( A \subset B \) và \( B \subset A \) thì \( A = B \). D. Nếu \( A \subset B \) thì \( B \subset A \). 15. Cho hai tập hợp \( A = \{1, 2, 3\} \) và \( B = \{3, 4, 5\} \). Tập hợp \( A \cup B \) là gì? A. \( \{1, 2, 3, 4, 5\} \) B. \( \{3\} \) C. \( \{1, 2, 4, 5\} \) D. \( \{1, 2, 3, 3, 4, 5\} \) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối học kì II Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 16 Hàm số bậc hai Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 1 Mệnh đề Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 9 Tích của một vectơ với một số Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 25 Nhị thức Newton