Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ 1. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Điều kiện nào sau đây là sai khi nói về tổng và hiệu của hai vectơ? A. $\vec{a} + \vec{b} = \vec{b} + \vec{a}$ B. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{b} - \vec{a}$ C. $\vec{a} + \vec{0} = \vec{a}$ D. $\vec{a} + (- \vec{a}) = \vec{0}$ 2. Cho vectơ $\vec{u} = (1, -2)$ và $\vec{v} = (3, 4)$. Tìm vectơ $\vec{u} - \vec{v}$. A. $(4, 2)$ B. $(-2, -6)$ C. $(2, 6)$ D. $(4, -6)$ 3. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Vectơ $\vec{a} - \vec{b}$ là vectơ nào? A. Vectơ có cùng hướng với $\vec{a}$ và ngược hướng với $\vec{b}$. B. Vectơ có điểm đầu là mút của $\vec{a}$ và điểm cuối là mút của $\vec{b}$ (khi hai vectơ chung gốc). C. Vectơ có điểm đầu là mút của $\vec{b}$ và điểm cuối là mút của $\vec{a}$ (khi hai vectơ chung gốc). D. Vectơ có cùng độ dài với $\vec{a}$ và $\vec{b}$. 4. Trong không gian, cho ba vectơ $\vec{a}$, $\vec{b}$, $\vec{c}$. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A. $(\vec{a} + \vec{b}) + \vec{c} = \vec{a} + (\vec{b} + \vec{c})$ B. $\vec{a} + \vec{b} = \vec{a} - \vec{b}$ C. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{b} - \vec{a}$ D. $\vec{a} + \vec{b} = \vec{c}$ thì $\vec{a} = \vec{c} - \vec{b}$ 5. Cho điểm O và hai vectơ $\vec{a}$, $\vec{b}$. Nếu $\vec{a} = \overrightarrow{OA}$ và $\vec{b} = \overrightarrow{OB}$, thì $\vec{a} + \vec{b}$ bằng vectơ nào trong các trường hợp sau? A. $\overrightarrow{AB}$ B. $\overrightarrow{BA}$ C. $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB}$ D. Vectơ có điểm đầu O và điểm cuối là điểm D sao cho OADB là hình bình hành. 6. Cho hình vuông ABCD. Phát biểu nào sau đây là SAI về tổng và hiệu các vectơ cạnh? A. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$ B. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$ C. $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{DB}$ D. $\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{AB}$ 7. Cho điểm A, B, C. Vectơ $\overrightarrow{AC}$ bằng tổng của hai vectơ nào sau đây? A. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ B. $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CB}$ C. $\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{CB}$ D. $\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BC}$ 8. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \vec{0}$, điều khẳng định nào là đúng? A. A là trung điểm của BC. B. B là trung điểm của AC. C. C là trung điểm của AB. D. A, B, C thẳng hàng và AB = AC. 9. Cho điểm O và các vectơ $\overrightarrow{OA}$, $\overrightarrow{OB}$. Tìm vectơ $\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB}$. A. $\overrightarrow{AB}$ B. $\overrightarrow{BA}$ C. $\overrightarrow{AO} + \overrightarrow{OB}$ D. $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{BO}$ 10. Cho hình chữ nhật ABCD. Vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng vectơ nào? A. $\overrightarrow{AC}$ B. $\overrightarrow{AD}$ C. $\overrightarrow{BD}$ D. $\overrightarrow{CA}$ 11. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào? A. $\overrightarrow{AC}$ B. $\overrightarrow{BD}$ C. $\overrightarrow{CB}$ D. $\overrightarrow{DA}$ 12. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{a} + (-\vec{b})$ B. $\vec{a} - \vec{b} = -(\vec{a} + \vec{b})$ C. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{b} - \vec{a}$ D. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{a} + \vec{b}$ 13. Cho vectơ $\vec{u} = (1, -2)$ và $\vec{v} = (3, 4)$. Tìm vectơ $\vec{u} + \vec{v}$. A. $(4, 2)$ B. $(-2, -6)$ C. $(2, 6)$ D. $(4, -6)$ 14. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}$ bằng: A. $\overrightarrow{AI}$ B. $2\overrightarrow{AI}$ C. $\overrightarrow{BC}$ D. $-\overrightarrow{AI}$ 15. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. Vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ có đặc điểm gì? A. Cùng phương với $\vec{a}$ và $\vec{b}$. B. Không cùng phương với $\vec{a}$ và $\vec{b}$. C. Cùng hướng với $\vec{a}$ hoặc $\vec{b}$. D. Ngược hướng với $\vec{a}$ hoặc $\vec{b}$. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 26 Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 18 Phương trình quy về phương trình bậc hai Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 11 Tích vô hướng của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 2 Tập hợp và các phép Toán học trên tập hợp Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp