Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 11 giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó giúp bạn học mà không cảm thấy áp lực. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.
Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 11
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Từ nào sau đây có nghĩa là 'uống'?
- - 吃 (chī)
- - 看 (kàn)
- - 说 (shuō)
- - 喝 (hē)
Câu 2: Để hỏi 'Cái này giá bao nhiêu tiền?', câu nào sau đây là chính xác?
- - 这个多少钱? (Zhège duōshao qián?)
- - 你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzì?)
- - 现在几点了? (Xiànzài jǐ diǎn le?)
- - 他是谁? (Tā shì shéi?)
Câu 3: Đâu là cách viết đúng của số 8 trong tiếng Trung?
- - 七
- - 八
- - 九
- - 十
Câu 4: Từ '今天' (jīntiān) có nghĩa là gì?
- - Hôm nay
- - Ngày mai
- - Hôm qua
- - Năm nay
Câu 5: Chọn từ có nghĩa trái ngược với '大' (dà - to, lớn).
- - 小 (xiǎo)
- - 多 (duō)
- - 好 (hǎo)
- - 冷 (lěng)
Câu 6: Câu '我不喜欢' (Wǒ bù xǐhuān) thể hiện ý nghĩa gì?
- - Tôi thích
- - Tôi không thích
- - Tôi rất thích
- - Tôi cũng thích
Câu 7: Trong tiếng Trung, '对不起' (duìbuqǐ) có nghĩa là gì?
- - Cảm ơn
- - Tạm biệt
- - Xin chào
- - Xin lỗi
Câu 8: Đâu là câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi '你叫什么名字?' (Nǐ jiào shénme míngzì?)?
- - 我很好,谢谢
- - 我是学生
- - 我叫大卫 (Wǒ jiào Dàwèi)
- - 对不起
Câu 9: Để hỏi 'ai đó' trong tiếng Trung, ta dùng đại từ nghi vấn nào?
- - 什么 (shénme)
- - 哪儿 (nǎr)
- - 谁 (shéi)
- - 几 (jǐ)
Câu 10: A: 谢谢你! (Xièxie nǐ!) B: _______. Chọn câu đáp lại phù hợp.
- - 你好
- - 再见
- - 对不起
- - 不客气 (Bú kèqi)
Câu 11: Câu '他会说汉语' (Tā huì shuō Hànyǔ) có nghĩa là gì?
- - Anh ấy là người Trung Quốc
- - Anh ấy không biết nói tiếng Hán
- - Anh ấy biết nói tiếng Hán
- - Anh ấy đang học tiếng Hán
Câu 12: Câu hỏi '你在哪儿?' (Nǐ zài nǎr?) dùng để hỏi về điều gì?
- - Thời gian
- - Tên gọi
- - Địa điểm
- - Sức khỏe
Câu 13: Từ '家' (jiā) có nghĩa là gì?
- - Trường học
- - Nhà, gia đình
- - Cửa hàng
- - Bệnh viện
Câu 14: Chữ Hán '水' có nghĩa là gì?
- - Lửa
- - Núi
- - Nước
- - Đất
Câu 15: Chọn lượng từ đúng để điền vào chỗ trống: '一___茶' (một tách trà).
- - 本 (běn)
- - 杯 (bēi)
- - 个 (gè)
- - 张 (zhāng)
Câu 16: Chọn lượng từ phù hợp để điền vào chỗ trống: '三___学生' (ba học sinh).
- - 本
- - 个
- - 只
- - 杯
Câu 17: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: '这是我的___' (Đây là ... của tôi).
- - 书 (shū)
- - 去 (qù)
- - 吃 (chī)
- - 看 (kàn)
Câu 18: Phó từ '也' (yě) trong câu '我也是学生' (Wǒ yě shì xuéshēng) có nghĩa là gì?
- - Rất
- - Đều
- - Không
- - Cũng
Câu 19: Phiên âm pinyin nào có thanh điệu được đánh dấu đúng cho chữ '我' (wǒ)?
- - wó
- - wò
- - wǒ
- - wō
Câu 20: Chữ Hán nào có nghĩa là 'người'?
- - 大
- - 天
- - 人
- - 火
Câu 21: Câu '明天星期几?' (Míngtiān xīngqī jǐ?) có nghĩa là gì?
- - Hôm nay là thứ mấy?
- - Ngày mai là ngày mấy?
- - Ngày mai là thứ mấy?
- - Bây giờ là mấy giờ?
Câu 22: Trong câu '我___中国人', cần điền động từ nào vào chỗ trống để câu có nghĩa 'Tôi là người Trung Quốc'?
- - 叫
- - 在
- - 是
- - 有
Câu 23: Phiên âm pinyin chính xác cho từ '老师' (giáo viên) là gì?
- - lǎosī
- - lǎoshī
- - lāoshī
- - lǎoshi
Câu 24: Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh: '很 / 高兴 / 认识 / 你'?
- - 你很高兴认识
- - 高兴你很认识
- - 认识你很高兴
- - 很高兴你认识
Câu 25: Để diễn tả 'không phải', ta dùng từ phủ định nào trước động từ '是'?
- - 没 (méi)
- - 不 (bù)
- - 别 (bié)
- - 都 (dōu)