Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời sáng tạo học kì II Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời sáng tạo học kì II 1. Cho tam giác ABC với \( \angle A = 80^{\circ} \) và \( \angle B = 60^{\circ} \). Số đo của \( \angle C \) là bao nhiêu? A. \( 40^{\circ} \) B. \( 50^{\circ} \) C. \( 60^{\circ} \) D. \( 140^{\circ} \) 2. Nếu \( x \) và \( y \) là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi \( x = 3 \) thì \( y = 6 \). Khi \( x = 5 \), giá trị của \( y \) là bao nhiêu? A. \( 15 \) B. \( 10 \) C. \( 8 \) D. \( 12 \) 3. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song, thì nó có vuông góc với đường thẳng kia không? A. Có B. Không C. Tùy trường hợp D. Không đủ thông tin 4. Kết quả của phép tính \( \frac{3}{4} + \frac{1}{2} \) là bao nhiêu? A. \( \frac{4}{6} \) B. \( \frac{3}{8} \) C. \( \frac{5}{4} \) D. \( \frac{7}{4} \) 5. Nếu \( x \) và \( y \) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi \( x = 2 \) thì \( y = 12 \). Khi \( x = 4 \), giá trị của \( y \) là bao nhiêu? A. \( 24 \) B. \( 6 \) C. \( 3 \) D. \( 48 \) 6. Thu gọn đa thức \( (3x^2 + 2x - 1) - (x^2 - x + 3) \) ta được kết quả nào? A. \( 2x^2 + 3x - 4 \) B. \( 2x^2 + x - 4 \) C. \( 4x^2 + x - 4 \) D. \( 2x^2 + 3x + 2 \) 7. Cho \( \triangle PQR \) có \( \angle P = 70^{\circ} \), \( \angle Q = 50^{\circ} \). \( \triangle PQR \) là loại tam giác gì? A. Tam giác nhọn B. Tam giác tù C. Tam giác vuông D. Tam giác cân 8. Giá trị của biểu thức \( 2x - 5 \) khi \( x = -3 \) là bao nhiêu? A. \( 1 \) B. \( -1 \) C. \( 11 \) D. \( -11 \) 9. Cho \( \triangle ABC \) vuông tại \( A \). Biết \( AB = 5 \) cm, \( AC = 12 \) cm. Độ dài cạnh huyền \( BC \) là bao nhiêu? A. \( 13 \) cm B. \( 17 \) cm C. \( 10 \) cm D. \( 25 \) cm 10. Cho hai đường thẳng song song \( a \) và \( b \). Một đường thẳng \( c \) cắt \( a \) tại \( M \) và cắt \( b \) tại \( N \). Nếu \( \angle AMN = 110^{\circ} \) (với \( A \) là một điểm trên \( a \) sao cho \( A, M, N \) tạo thành một góc), thì số đo góc trong cùng phía với \( \angle AMN \) là bao nhiêu? A. \( 110^{\circ} \) B. \( 70^{\circ} \) C. \( 180^{\circ} \) D. \( 90^{\circ} \) 11. Phân tích đa thức \( x^2 - 4 \) thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây? A. \( (x-2)(x-2) \) B. \( (x+2)(x+2) \) C. \( (x-2)(x+2) \) D. \( (x-4)(x+1) \) 12. Cho \( \triangle MNP \) và \( \triangle EFG \) có \( MN = EF \), \( \angle M = \angle E \), \( MP = EG \). Phát biểu nào sau đây đúng? A. \( \triangle MNP = \triangle EFG \) (c.g.c) B. \( \triangle MNP = \triangle EFG \) (c.c.c) C. \( \triangle MNP \) không bằng \( \triangle EFG \) D. \( \triangle MNP = \triangle GEF \) (c.g.c) 13. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức \( -3x^2yz \)? A. \( 2xy^2z \) B. \( -5x^2yz \) C. \( 4xyz \) D. \( -x^2yz^2 \) 14. Kết quả của phép nhân \( (-2x^2y) \cdot (3xy^3) \) là bao nhiêu? A. \( -6x^2y^4 \) B. \( 6x^3y^4 \) C. \( -6x^3y^4 \) D. \( -6x^2y^3 \) 15. Cho \( \triangle ABC \) có \( AB = AC \). Nếu \( \angle B = 70^{\circ} \), thì số đo của \( \angle BAC \) là bao nhiêu? A. \( 40^{\circ} \) B. \( 70^{\circ} \) C. \( 110^{\circ} \) D. \( 20^{\circ} \) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 1 Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 4 Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 9 một số yếu tố xác suất Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Tam giác cân Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Lũy thừa của một số hữu tỉ