Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Lũy thừa của một số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Lũy thừa của một số hữu tỉ 1. Giá trị của $(0.5)^2$ là: A. $1$ B. $0.25$ C. $0.5$ D. $2.5$ 2. Tìm giá trị của $5^0$ A. 0 B. 5 C. 1 D. Không xác định 3. Biểu thức nào sau đây là đúng? A. $10^5 = 10000$ B. $10^5 = 100000$ C. $10^5 = 50$ D. $10^5 = 1000000$ 4. Tìm giá trị của $x$ nếu $x^3 = -27$. A. $9$ B. $-3$ C. $3$ D. $-9$ 5. Tìm giá trị của $(-3)^3$: A. $9$ B. $-9$ C. $27$ D. $-27$ 6. Kết quả của phép chia $x^8 \div x^2$ (với $x \neq 0$) là: A. $x^{16}$ B. $x^6$ C. $x^4$ D. $x^{-6}$ 7. Tính giá trị của $(\frac{2}{3})^3$ A. $\frac{8}{27}$ B. $\frac{6}{9}$ C. $\frac{8}{9}$ D. $\frac{6}{27}$ 8. Kết quả của $(\frac{1}{2})^3$ là: A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{3}{2}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{9}$ 9. Nếu $a^n = 1$ và $a \neq 0$, thì giá trị của $n$ có thể là: A. Bất kỳ số nguyên dương nào B. Số 0 C. Bất kỳ số nguyên nào D. Bất kỳ số hữu tỉ nào 10. Biểu thức nào sau đây có giá trị nhỏ nhất? A. $(-2)^4$ B. $(-2)^3$ C. $2^3$ D. $2^4$ 11. Số nào là lũy thừa của 10? A. $1000$ B. $10$ C. $100$ D. Tất cả các số trên 12. Giá trị của biểu thức $(-2)^4$ là: A. $-16$ B. $16$ C. $8$ D. $-8$ 13. Giá trị của biểu thức $2^3 \times 2^4$ là: A. $2^{12}$ B. $4^7$ C. $2^7$ D. $2^{81}$ 14. Giá trị của $3^2 + 3^2$ là: A. $3^4$ B. $6^2$ C. $2 \times 3^2$ D. $9^2$ 15. Tính giá trị của $(\frac{-1}{3})^2$ A. $-\frac{1}{9}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $-\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{9}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 2 Biểu đồ hình quạt tròn Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 8 tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 1 Hình hộp chữ nhât, hình lập phương Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 4 Phép nhân và phép chia đa thức một biến Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời sáng tạo học kì I