Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 26 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 26 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 1. Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B. Nếu đi với vận tốc $30 \text{ km/h}$ thì sẽ đến B sớm hơn $1$ giờ so với dự định. Nếu đi với vận tốc $20 \text{ km/h}$ thì sẽ đến B muộn hơn $1$ giờ so với dự định. Hỏi quãng đường AB và thời gian dự định đi là bao nhiêu? A. Quãng đường $100 \text{ km}$, thời gian dự định $4$ giờ B. Quãng đường $120 \text{ km}$, thời gian dự định $5$ giờ C. Quãng đường $150 \text{ km}$, thời gian dự định $6$ giờ D. Quãng đường $180 \text{ km}$, thời gian dự định $7$ giờ 2. Một người đi xe máy từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc $30 \text{ km/h}$. Khi trở về từ B đến A, người đó đi với vận tốc $40 \text{ km/h}$. Biết thời gian về ít hơn thời gian đi là $1$ giờ. Tính quãng đường AB. A. $100 \text{ km}$ B. $120 \text{ km}$ C. $150 \text{ km}$ D. $180 \text{ km}$ 3. Một người đi xe máy từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $10 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $1$ giờ. Nếu đi với vận tốc $15 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $40 \text{ km}$ B. $50 \text{ km}$ C. $60 \text{ km}$ D. $70 \text{ km}$ 4. Một đoàn tàu chạy qua một cây cầu dài $200$ mét hết $20$ giây. Cũng với thời gian đó, đoàn tàu đi được quãng đường $500$ mét. Hỏi vận tốc của đoàn tàu là bao nhiêu? A. $10 \text{ m/s}$ B. $15 \text{ m/s}$ C. $20 \text{ m/s}$ D. $25 \text{ m/s}$ 5. Một người đi xe máy từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $20 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $1.5$ giờ. Nếu đi với vận tốc $30 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $100 \text{ km}$ B. $120 \text{ km}$ C. $150 \text{ km}$ D. $180 \text{ km}$ 6. Hai xe ô tô cùng khởi hành từ A đi đến B. Xe thứ nhất đi với vận tốc $40 \text{ km/h}$. Xe thứ hai đi với vận tốc $50 \text{ km/h}$. Xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $150 \text{ km}$ B. $200 \text{ km}$ C. $250 \text{ km}$ D. $300 \text{ km}$ 7. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc $50 \text{ km/h}$. Khi về, người đó đi với vận tốc $40 \text{ km/h}$. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km, biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi là $1$ giờ? A. $100 \text{ km}$ B. $150 \text{ km}$ C. $200 \text{ km}$ D. $250 \text{ km}$ 8. Một người đi xe máy từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $40 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $2$ giờ. Nếu đi với vận tốc $50 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $180 \text{ km}$ B. $200 \text{ km}$ C. $240 \text{ km}$ D. $300 \text{ km}$ 9. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc $12 \text{ km/h}$. Khi về, người đó đi với vận tốc $15 \text{ km/h}$. Thời gian về ít hơn thời gian đi là $30$ phút. Tính quãng đường AB. A. $75 \text{ km}$ B. $90 \text{ km}$ C. $100 \text{ km}$ D. $120 \text{ km}$ 10. Một người đi xe máy từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $20 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $1$ giờ. Nếu đi với vận tốc $30 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $90 \text{ km}$ B. $100 \text{ km}$ C. $120 \text{ km}$ D. $150 \text{ km}$ 11. Một người đi bộ từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $4 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $1$ giờ. Nếu đi với vận tốc $6 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $18 \text{ km}$ B. $20 \text{ km}$ C. $24 \text{ km}$ D. $30 \text{ km}$ 12. Một người đi xe đạp từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $12 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $1$ giờ. Nếu đi với vận tốc $18 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $72 \text{ km}$ B. $80 \text{ km}$ C. $90 \text{ km}$ D. $108 \text{ km}$ 13. Một người đi xe đạp từ A đến B. Nếu đi với vận tốc $10 \text{ km/h}$ thì đến B muộn hơn dự định $1$ giờ. Nếu đi với vận tốc $15 \text{ km/h}$ thì đến B sớm hơn dự định $1$ giờ. Tìm quãng đường AB. A. $40 \text{ km}$ B. $50 \text{ km}$ C. $60 \text{ km}$ D. $70 \text{ km}$ 14. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm khác nhau và đi ngược chiều nhau. Xe thứ nhất đi từ A đến B với vận tốc $50 \text{ km/h}$. Xe thứ hai đi từ B đến A với vận tốc $60 \text{ km/h}$. Sau $2$ giờ $30$ phút, hai xe gặp nhau. Tìm khoảng cách giữa hai địa điểm A và B. A. $250 \text{ km}$ B. $275 \text{ km}$ C. $300 \text{ km}$ D. $330 \text{ km}$ 15. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc $50 \text{ km/h}$. Khi quay trở về từ B đến A, xe máy đó đi với vận tốc $40 \text{ km/h}$. Thời gian cả đi lẫn về là $3$ giờ. Tính quãng đường AB. A. $100 \text{ km}$ B. $80 \text{ km}$ C. $120 \text{ km}$ D. $60 \text{ km}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 39 Hình chóp tứ giác đều Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 29 Hệ số góc của đường thẳng Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 17 Tính chất đường phân giác của tam giác Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 7 Lập phương của một tổng hay một hiệu Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 6 Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu