Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn 1. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 8cm, BC = 17cm. Tính \(\tan C\). A. \(\frac{8}{15}\\$ B. \(\frac{15}{8}\\$ C. \(\frac{8}{17}\\$ D. \(\frac{15}{17}\\$ 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết \(\sin B = \frac{3}{5}\), tính \(\cos B\). A. \(\frac{4}{5}\\$ B. \(\frac{5}{3}\\$ C. \(\frac{3}{4}\\$ D. \(\frac{5}{4}\\$ 3. Giá trị của \(\cos 60^\circ\) là bao nhiêu? A. \(\frac{1}{2}\\$ B. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\\$ C. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\\$ D. 1 4. Giá trị của \(\tan 45^\circ\) là bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. \(\frac{1}{2}\\$ D. \(\sqrt{3}\\$ 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Nếu \(\tan B = 1\), thì tam giác ABC là tam giác gì? A. Tam giác cân tại A B. Tam giác cân tại B C. Tam giác cân tại C D. Tam giác đều 6. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của góc nhọn B là gì? A. Sin (sin) B. Cosin (cos) C. Tang (tan) D. Cotang (cot) 7. Cho tam giác ABC vuông tại A. Nếu \(\tan C = \sqrt{3}\), thì góc C có số đo là bao nhiêu? A. \(30^\circ\) B. \(45^\circ\) C. \(60^\circ\) D. \(90^\circ\) 8. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết BC = 10cm, AC = 6cm. Tính \(\cos C\). A. \(\frac{6}{10}\\$ B. \(\frac{8}{10}\\$ C. \(\frac{10}{6}\\$ D. \(\frac{10}{8}\\$ 9. Trong một tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền của một góc nhọn được gọi là gì? A. Cosin (cos) B. Tang (tan) C. Sin (sin) D. Cotang (cot) 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Nếu \(\cos C = \frac{3}{5}\), tính \(\sin C\). A. \(\frac{4}{5}\\$ B. \(\frac{5}{3}\\$ C. \(\frac{3}{4}\\$ D. \(\frac{5}{4}\\$ 11. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết \(\cos C = \frac{12}{13}\), tính \(\tan C\). A. \(\frac{5}{13}\\$ B. \(\frac{13}{5}\\$ C. \(\frac{12}{5}\\$ D. \(\frac{5}{12}\\$ 12. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 5cm, AC = 12cm. Tính \(\sin B\). A. \(\frac{12}{13}\\$ B. \(\frac{5}{13}\\$ C. \(\frac{12}{5}\\$ D. \(\frac{5}{12}\\$ 13. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn C là gì? A. Sin (sin) B. Cosin (cos) C. Tang (tan) D. Cotang (cot) 14. Giá trị của \(\sin 30^\circ\) là bao nhiêu? A. \(\frac{1}{2}\\$ B. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\\$ C. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\\$ D. 1 15. Cho tam giác ABC vuông tại A. Nếu \(\sin B = \frac{5}{13}\), tính \(\tan B\). A. \(\frac{5}{12}\\$ B. \(\frac{12}{5}\\$ C. \(\frac{5}{13}\\$ D. \(\frac{13}{12}\\$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 4: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 22: Bảng tần số và biểu đồ tần số Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Luyện tập chung (1) Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 5: Đường tròn