Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 3 Phương trình đường thẳng Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 3 Phương trình đường thẳng 1. Đường thẳng d có phương trình $y = x - 1$. Vectơ chỉ phương nào sau đây là đúng? A. $\vec{u} = (1; 1)$ B. $\vec{u} = (1; -1)$ C. $\vec{u} = (-1; 1)$ D. $\vec{u} = (1; 0)$ 2. Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình tổng quát $3x + 2y - 6 = 0$. A. $\vec{u} = (3; 2)$ B. $\vec{u} = (-3; 2)$ C. $\vec{u} = (2; -3)$ D. $\vec{u} = (-2; 3)$ 3. Cho hai điểm $A(1; 5)$ và $B(3; -1)$. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là: A. $ \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 5 - 6t \end{cases} $ B. $ \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = -1 - 6t \end{cases} $ C. $ \begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = 5 - t \end{cases} $ D. $ \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 5 + 6t \end{cases} $ 4. Đường thẳng d đi qua điểm $P(5; -3)$ và song song với trục Ox. Phương trình của d là: A. $x = 5$ B. $y = -3$ C. $x = -3$ D. $y = 5$ 5. Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm $A(1; 2)$ và $B(3; 8)$. A. 3 B. 2 C. 1/3 D. -1/3 6. Cho đường thẳng d có phương trình $y = -2x + 5$. Vectơ pháp tuyến của d là: A. $\vec{n} = (2; 1)$ B. $\vec{n} = (-2; 5)$ C. $\vec{n} = (1; 2)$ D. $\vec{n} = (2; -1)$ 7. Đường thẳng d đi qua điểm $M(1; 2)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; -4)$. Phương trình tham số của đường thẳng d là: A. $ \begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = 2 - 4t \end{cases} $ B. $ \begin{cases} x = 3 + t \\ y = -4 + 2t \end{cases} $ C. $ \begin{cases} x = 1 - 4t \\ y = 2 + 3t \end{cases} $ D. $ \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 - 4t \end{cases} $ 8. Phương trình nào sau đây KHÔNG phải là phương trình của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0)? A. $y = 2x$ B. $y = -x$ C. $y = 3x + 1$ D. $y = \frac{1}{2}x$ 9. Cho đường thẳng d có phương trình tham số: $$ \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 - t \end{cases} $$ Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d. A. $\vec{u} = (1; -1)$ B. $\vec{u} = (2; 1)$ C. $\vec{u} = (2; -1)$ D. $\vec{u} = (-2; 1)$ 10. Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua gốc tọa độ $O(0; 0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (5; -2)$. A. $ \begin{cases} x = 5t \\ y = -2t \end{cases} $ B. $ \begin{cases} x = -2t \\ y = 5t \end{cases} $ C. $ \begin{cases} x = 5 + t \\ y = -2 - 2t \end{cases} $ D. $ \begin{cases} x = 0 + 5t \\ y = 0 - 2t \end{cases} $ 11. Đường thẳng d đi qua điểm $A(3; -2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 4)$. Phương trình tổng quát của d là: A. $x + 4y + 5 = 0$ B. $4x + y - 10 = 0$ C. $x - 4y - 11 = 0$ D. $4x - y - 14 = 0$ 12. Cho đường thẳng d đi qua điểm $M(1; 1)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; -3)$. Phương trình nào sau đây là phương trình của d? A. $3x + 2y - 5 = 0$ B. $2x - 3y + 1 = 0$ C. $3x + 2y + 1 = 0$ D. $2x + 3y - 5 = 0$ 13. Cho hai đường thẳng d1: $2x + y - 1 = 0$ và d2: $x - 2y + 3 = 0$. Hai đường thẳng này: A. Song song với nhau B. Trùng nhau C. Cắt nhau D. Vuông góc với nhau 14. Cho đường thẳng d đi qua điểm $A(2; 0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; -1)$. Phương trình nào sau đây là phương trình của d? A. $x - y - 2 = 0$ B. $x + y - 2 = 0$ C. $x + y + 2 = 0$ D. $x - y + 2 = 0$ 15. Đường thẳng d đi qua điểm $Q(-1; 4)$ và vuông góc với trục Oy. Phương trình của d là: A. $x = -1$ B. $y = 4$ C. $x = 4$ D. $y = -1$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 3 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm