Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì I Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì I 1. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, -2)$ và $\vec{b} = (3, 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A. $(4, 2)$ B. $(2, 6)$ C. $(4, -2)$ D. $(1, -2)$ 2. Cho hai điểm $A = (1, 2)$ và $B = (5, 6)$. Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB. A. $(3, 4)$ B. $(6, 8)$ C. $(2, 2)$ D. $(4, 4)$ 3. Cho vectơ $\vec{u} = (2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $3\vec{u}$. A. $(6, 9)$ B. $(5, 6)$ C. $(2, 9)$ D. $(6, 3)$ 4. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Tìm tổng các nghiệm của phương trình. A. 5 B. -5 C. 6 D. -6 5. Cho hàm số $y = 2x + 1$. Tìm giá trị của $y$ khi $x = 3$. A. 7 B. 5 C. 4 D. 8 6. Cho tam giác ABC. Điểm M là trung điểm của cạnh BC. Mệnh đề nào sau đây là đúng về vectơ? A. $\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{AM}$ B. $\vec{AB} + \vec{AC} = 2\vec{AM}$ C. $\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{BC}$ D. $\vec{AB} + \vec{AC} = \frac{1}{2}\vec{AM}$ 7. Cho hàm số $y = -x^2 + 2x + 3$. Parabol có bề lõm quay về phía nào? A. Phía trên B. Phía dưới C. Phía bên trái D. Phía bên phải 8. Tìm tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{x-2}$. A. $\mathbb{R} \setminus \{2\}$ B. $\mathbb{R} \setminus \{-2\}$ C. $\mathbb{R}$ D. $x > 2$ 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm $A = (-3, 5)$. Tìm tọa độ điểm B sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB, với O là gốc tọa độ $(0, 0)$. A. $(3, -5)$ B. $(-3, -5)$ C. $(3, 5)$ D. $(6, -10)$ 10. Cho vectơ $\vec{u} = (2, -1)$ và $\vec{v} = (-1, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} - \vec{v}$. A. $(3, -4)$ B. $(1, 2)$ C. $(3, 2)$ D. $(1, -4)$ 11. Cho hàm số $y = x^2 - 4x + 3$. Đỉnh của parabol có tọa độ là bao nhiêu? A. $(2, -1)$ B. $(-2, 1)$ C. $(1, -2)$ D. $(2, 1)$ 12. Cho tập hợp $A = \{x \in \mathbb{R} | -1 < x \le 3\}$ và tập hợp $B = \{x \in \mathbb{R} | 0 \le x \le 5\}$. Tìm tập hợp $A \cup B$. A. $[-1, 5]$ B. $(-1, 5]$ C. $[0, 3]$ D. $(-1, 3]$ 13. Cho tập hợp $C = \{1, 2, 3, 4, 5\}$. Tìm số phần tử của tập hợp $C$. A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 14. Cho tam giác ABC với các đỉnh $A=(1, 3)$, $B=(4, 1)$, $C=(2, 5)$. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. $(7/3, 9/3)$ B. $(7, 9)$ C. $(3, 3)$ D. $(2, 3)$ 15. Đâu là điều kiện cần và đủ để hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không cùng phương? A. Có tồn tại một số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$. B. Có tồn tại một số thực $k$ sao cho $\vec{a} = -k\vec{b}$. C. Tồn tại duy nhất một số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$. D. Tồn tại duy nhất một số thực $k \ne 0$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Quy tắc cộng và quy tắc nhân Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 5: Vecto Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 10: Xác suất Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Hàm số và đồ thị Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ