Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 1 Mệnh đề Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 1 Mệnh đề 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của mệnh đề Nếu \(a+b\) là số chẵn thì \(a\) và \(b\) cùng chẵn hoặc cùng lẻ? A. Nếu \(a\) và \(b\) cùng chẵn hoặc cùng lẻ thì \(a+b\) là số chẵn. B. Nếu \(a+b\) không là số chẵn thì \(a\) và \(b\) không cùng chẵn hoặc không cùng lẻ. C. Nếu \(a\) và \(b\) không cùng chẵn hoặc không cùng lẻ thì \(a+b\) không là số chẵn. D. Nếu \(a\) và \(b\) cùng chẵn thì \(a+b\) là số chẵn. 2. Cho mệnh đề P: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề phủ định của P? A. Tứ giác ABCD là hình vuông. B. Tứ giác ABCD không phải là hình chữ nhật. C. Tứ giác ABCD là hình bình hành. D. Tứ giác ABCD là hình thang. 3. Cho hai mệnh đề P và Q. Khi nào mệnh đề \(P \rightarrow Q\) là mệnh đề sai? A. P đúng, Q sai. B. P sai, Q đúng. C. P sai, Q sai. D. P đúng, Q đúng. 4. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Nếu \(a > b\) và \(b > c\) thì \(a > c\). B. Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5. C. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 2. D. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì số đó chia hết cho 4. 5. Mệnh đề nào sau đây KHÔNG phải là mệnh đề? A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C. Hôm nay thứ mấy? D. \(2^3 = 8\) 6. Cho mệnh đề \(Q: \text{ } \exists x \in \mathbb{N}, x^2 = 9 \text{}\). Mệnh đề này có giá trị chân lý là gì? A. Đúng B. Sai C. Phụ thuộc vào \(x\) D. Không xác định 7. Cho mệnh đề P: \(x^2 \ge 0\) với \(x \in \mathbb{R}\). Phát biểu nào là đúng? A. P là mệnh đề sai. B. P là mệnh đề đúng. C. P là mệnh đề chứa biến, không xác định được đúng sai. D. P là mệnh đề đúng khi \(x \ne 0\), sai khi \(x = 0\). 8. Xác định mệnh đề nào sau đây là sai? A. Số 5 là số nguyên tố. B. Số 7 là số chia hết cho 2. C. \(\pi \approx 3.14\) D. \(10 > 7\) 9. Cho hai mệnh đề P: \(\sqrt{25} = 5\) và Q: \(3^2 = 9\). Mệnh đề \(P \land Q\) có giá trị chân lý như thế nào? A. Đúng B. Sai C. Vừa đúng vừa sai D. Không xác định 10. Cho mệnh đề P: \(x \in \mathbb{N}\) và \(x \le 5\). Tìm các giá trị của \(x\) để P là mệnh đề đúng. A. \({1, 2, 3, 4, 5}\) B. \({0, 1, 2, 3, 4, 5}\) C. \({1, 2, 3, 4}\) D. \({x \in \mathbb{Z} | x \le 5}\) 11. Cho mệnh đề \(P(x): \text{ } x^2 - 1 = 0 \text{}\). Tìm giá trị của \(x\) để \(P(x)\) là mệnh đề đúng. A. \(x = 0\) B. \(x = 1\) C. \(x = 2\) D. \(x = -2\) 12. Cho mệnh đề \(P \Leftrightarrow Q\). Mệnh đề này đúng khi nào? A. P đúng, Q sai. B. P sai, Q đúng. C. P và Q có cùng giá trị chân lý. D. P đúng và Q đúng. 13. Cho hai mệnh đề P: \(2+2=4\) và Q: \(10 < 5\). Mệnh đề \(P \lor Q\) có giá trị chân lý như thế nào? A. Đúng B. Sai C. Vừa đúng vừa sai D. Không xác định 14. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề logic? A. Bạn có khỏe không? B. 2 + 3 = 5 C. Trời hôm nay đẹp quá! D. Học đi! 15. Xét mệnh đề \(P: \text{ } \forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0 \text{}\). Mệnh đề này có giá trị chân lý là gì? A. Đúng B. Sai C. Phụ thuộc vào \(x\) D. Không xác định Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 16 Hàm số bậc hai Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 10 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 17 Dấu của tam thức bậc hai Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 2 Tập hợp và các phép Toán học trên tập hợp Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 8: Đại số tổ hợp