Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối học kì I Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối học kì I 1. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 3x + 2 \le 0} và B = {x \in \mathbb{R} | x \ge 1}. Tìm tập hợp A \cap B. A. {x \in \mathbb{R} | 1 \le x \le 2} B. {x \in \mathbb{R} | x \le 1} C. {x \in \mathbb{R} | 1 < x \le 2} D. {x \in \mathbb{R} | x \ge 2} 2. Tập xác định của hàm số y = \frac{1}{x-2} là: A. \mathbb{R}\\setminus\{2\} B. \mathbb{R} C. \mathbb{R}\\setminus\{0\} D. {2} 3. Cho hai vectơ \vec{u} = (2, -1) và \vec{v} = (-3, 4). Tìm vectơ \vec{u} + \vec{v}. A. (-1, 3) B. (5, -5) C. (-5, 3) D. (1, -3) 4. Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b. Phát biểu nào sau đây là đúng về định lý cosin? A. a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A B. b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B C. c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng 5. Cho hai điểm A(2, 3) và B(5, -1). Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB. A. M(3.5, 1) B. M(7, 2) C. M(3, -4) D. M(2.5, 2) 6. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào bằng vectơ \vec{AC}? A. \vec{AB} + \vec{BC} B. \vec{AD} + \vec{DC} C. \vec{AB} + \vec{AD} D. \vec{CB} + \vec{CD} 7. Cho tam giác ABC có \hat{A} = 60^\circ, \hat{B} = 45^\circ và cạnh BC = a. Tính độ dài cạnh AC. A. \frac{a \sin 60^\circ}{\sin 45^\circ} B. \frac{a \sin 45^\circ}{\sin 75^\circ} C. \frac{a \sin 75^\circ}{\sin 45^\circ} D. \frac{a \sin 45^\circ}{\sin 60^\circ} 8. Cho phương trình \sin x = \frac{1}{2}. Tìm một nghiệm của phương trình này. A. x = \frac{\pi}{6} B. x = \frac{\pi}{3} C. x = \frac{2\pi}{3} D. x = \frac{5\pi}{6} 9. Tập xác định của hàm số y = \sqrt{x-3} là: A. [3, +\infty) B. (-3, +\infty) C. (-\infty, 3] D. \mathbb{R} 10. Cho tập hợp X = {1, 2, 3, 4, 5}. Có bao nhiêu tập con có 3 phần tử của tập hợp X? A. 10 B. 60 C. 120 D. 5 11. Cho hàm số y = 2x^2 - 4x + 1. Tìm tọa độ đỉnh của parabol. A. (1, -1) B. (-1, 1) C. (1, 1) D. (-1, -1) 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1, 2), B(3, 4), C(5, 0). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G(3, 2) B. G(2, 3) C. G(3, 3) D. G(2, 2) 13. Cho hàm số y = \sin x. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0, 2\pi]. A. -1 B. 0 C. 1 D. \frac{1}{2} 14. Tìm giá trị của cos(150^\circ). A. \frac{\sqrt{3}}{2} B. -\frac{\sqrt{3}}{2} C. \frac{1}{2} D. -\frac{1}{2} 15. Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a và b. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nếu a và b cùng song song với một mặt phẳng thì a song song với b. B. Nếu a và b cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với b. C. Nếu a song song với mặt phẳng (P) và b nằm trong mặt phẳng (P) thì a song song với b. D. Nếu a song song với đường thẳng c và b song song với đường thẳng c thì a song song với b. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối học kì II Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài Mạng xã hội Lợi và hại Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 23 Quy tắc đếm Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 15 Hàm số