Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 15 Đề 15 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 2 = 5? A. 2x + 4 = 5 B. x - 2 = 1 C. 2x + 4 = 10 D. x + 4 = 7 2. Tìm giá trị của biểu thức x^2 - 4x + 4 khi x = 2. A. 0 B. 2 C. 4 D. 8 3. Giải bất phương trình -2x < 4. A. x < -2 B. x > -2 C. x < 2 D. x > 2 4. Rút gọn biểu thức (2x + 4)/(x + 2). A. 2x B. 4 C. 2 D. x + 2 5. Tìm nghiệm của phương trình 3x + 6 = 0. A. x = 2 B. x = -2 C. x = 1/2 D. x = -1/2 6. Giải hệ bất phương trình {x + 1 > 0, x - 2 < 0}. A. x < -1 B. x > 2 C. -1 < x < 2 D. x 2 7. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x^2y? A. 3xy^2 B. -2x^2y C. 3x^2 D. 3y 8. Điều kiện xác định của biểu thức √(x - 1) là gì? A. x < 1 B. x > 1 C. x ≤ 1 D. x ≥ 1 9. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử. A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x + 9)(x - 1) 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A. x < 2 B. x > 2 C. x ≤ 2 D. x ≥ 2 11. Tìm nghiệm của phương trình x^2 - 4 = 0. A. x = 2 B. x = -2 C. x = ±2 D. x = 4 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x^2 + 4x + 5. A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 13. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x - 2)/(x + 3) không xác định? A. x = 2 B. x = -2 C. x = 3 D. x = -3 14. Giá trị của biểu thức (a + b)^2 khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A. 1 B. 5 C. 25 D. -1 15. Cho hai đa thức P(x) = x^2 + 2x - 1 và Q(x) = -x^2 + x + 2. Tính P(x) + Q(x). A. 3x + 1 B. 3x - 1 C. x^2 + 3x + 1 D. -x^2 + 3x + 1 16. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? A. x + 2 = 5 B. x^2 - 1 = 0 C. (a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2 D. 2x = x + 1 17. Tính giá trị của biểu thức (2^3 * 2^4) / 2^5. A. 1 B. 2 C. 4 D. 8 18. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A. (x = 3, y = 2) B. (x = 2, y = 3) C. (x = 4, y = 1) D. (x = 1, y = 4) 19. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. x + 5 = 0 B. x^2 - 3x + 2 = 0 C. x^3 + 1 = 0 D. 2/x + x = 0 20. Tìm nghiệm nguyên của phương trình x^2 = 4. A. x = 2 B. x = -2 C. x = ±2 D. Không có nghiệm nguyên 21. Biểu thức (x^2 - 1)/(x - 1) sau khi rút gọn bằng: A. x - 1 B. x + 1 C. 1 D. x^2 22. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 2x = 0 B. 2x - 5 = 0 C. xy + 3 = 0 D. 1/x + 2 = 0 23. Tích hai nghiệm của phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (với a ≠ 0) bằng bao nhiêu? A. -b/a B. b/a C. c/a D. -c/a 24. Tìm hệ số của x^2 trong khai triển (x + 1)^3. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 25. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x^2y C. x/y D. √(x) 26. Nếu Δ > 0, phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số 27. Biểu thức nào sau đây là đa thức? A. x^2 + √x B. x + 1/x C. 3x^3 - 2x + 5 D. x^(3/2) + 1 28. Hệ số cao nhất của đa thức P(x) = 5x^3 - 2x^4 + x - 7 là bao nhiêu? A. 5 B. -2 C. 1 D. -7 29. Tổng hai nghiệm của phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (với a ≠ 0) bằng bao nhiêu? A. -b/a B. b/a C. c/a D. -c/a 30. Biệt thức Δ của phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 được tính bằng công thức nào? A. Δ = b - 4ac B. Δ = b^2 - 4ac C. Δ = b^2 + 4ac D. Δ = -b^2 - 4ac Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 9 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số – Đề 8