Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 3: Đa giác đều và phép quay Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 3: Đa giác đều và phép quay 1. Hình nào sau đây có tâm đối xứng? A. Tam giác đều B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Tam giác cân 2. Một đa giác đều có số đo mỗi góc trong là $144^{\circ}$. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? A. 10 cạnh B. 12 cạnh C. 8 cạnh D. 9 cạnh 3. Khi thực hiện phép quay tâm O với góc quay $90^{\circ}$ theo chiều kim đồng hồ, điểm nào sau đây sẽ không thay đổi vị trí? A. Điểm có tọa độ $(1, 1)$ B. Điểm có tọa độ $(0, 0)$ C. Điểm có tọa độ $(1, 0)$ D. Điểm có tọa độ $(0, 1)$ 4. Nếu phép quay tâm O, góc quay $\alpha$ biến điểm A thành điểm A, thì điều gì sau đây luôn đúng? A. $OA = OA$ và góc $AOA = \alpha$ B. $OA \ne OA$ và góc $AOA = \alpha$ C. $OA = OA$ và góc $AOA = \alpha$ hoặc $360^{\circ} - \alpha$ D. $OA \ne OA$ và góc $AOA \ne \alpha$ 5. Tâm đối xứng của một hình là điểm mà khi quay hình đó $180^{\circ}$ quanh điểm đó thì hình đó: A. Trùng với chính nó B. Trở thành ảnh của chính nó C. Biến thành một hình khác D. Trùng với một phần của chính nó 6. Phép quay tâm O, góc quay $90^{\circ}$ theo chiều kim đồng hồ, biến điểm $(2, 5)$ thành điểm nào? A. $(5, -2)$ B. $(-2, 5)$ C. $(2, -5)$ D. $(-5, 2)$ 7. Phép quay tâm O, góc quay $90^{\circ}$ biến điểm A thành điểm A. Nếu A có tọa độ $(2, 3)$, thì tọa độ của A là bao nhiêu? A. $(-3, 2)$ B. $(3, -2)$ C. $(2, -3)$ D. $(-2, 3)$ 8. Một đa giác đều có tâm O. Góc ở tâm của đa giác này là $30^{\circ}$. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? A. 10 cạnh B. 12 cạnh C. 6 cạnh D. 15 cạnh 9. Một đa giác đều có góc ngoài bằng $40^{\circ}$. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? A. 10 cạnh B. 8 cạnh C. 9 cạnh D. 12 cạnh 10. Đâu là tính chất KHÔNG phải của đa giác đều? A. Tất cả các cạnh bằng nhau B. Tất cả các góc trong bằng nhau C. Có tâm đối xứng D. Có các đường chéo bằng nhau 11. Đa giác đều nào có số đường chéo bằng số cạnh? A. Tam giác đều B. Tứ giác đều (hình vuông) C. Ngũ giác đều D. Lục giác đều 12. Một đa giác đều có bao nhiêu trục đối xứng nếu nó có 7 cạnh? A. 7 trục đối xứng B. 14 trục đối xứng C. 3.5 trục đối xứng D. Không có trục đối xứng 13. Đâu là tính chất của phép quay? A. Biến đường thẳng thành đường tròn B. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C. Biến đoạn thẳng thành một đoạn thẳng song song D. Biến góc thành góc bù 14. Phép quay tâm O, góc quay $180^{\circ}$ biến điểm M thành điểm M. M được gọi là gì của M đối với tâm O? A. Điểm đối xứng B. Điểm đối vị C. Điểm lân cận D. Điểm đồng vị 15. Phép quay tâm O, góc quay $270^{\circ}$ biến điểm $(x, y)$ thành điểm nào? A. $(-y, x)$ B. $(y, -x)$ C. $(x, -y)$ D. $(-x, y)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời Bài tập cuối chương 7: Một số yếu tố thống kê Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời Bài tập cuối chương 10: Các hình khối trong thực tiễn Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 2: Căn bậc ba Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 1: Căn bậc hai Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 4: Hình quạt tròn và hình vành khuyên