Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ 1. Khai triển biểu thức $(3x+1)^2$ A. $9x^2 + 6x + 1$ B. $9x^2 + 1$ C. $3x^2 + 6x + 1$ D. $9x^2 + 3x + 1$ 2. Cho $a^2 - b^2 = 25$ và $a-b = 5$. Tìm $a+b$. A. 5 B. 10 C. 20 D. 25 3. Biểu thức nào sau đây là dạng rút gọn của $(x+y)(x-y)$? A. $x^2 + 2xy + y^2$ B. $x^2 - y^2$ C. $x^2 - 2xy + y^2$ D. $x^2 + y^2$ 4. Giá trị của biểu thức $99 imes 101$ có thể tính nhanh bằng hằng đẳng thức nào? A. Bình phương của một tổng: $(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$ B. Bình phương của một hiệu: $(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2$ C. Lập phương của một hiệu: $(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3$ D. Hiệu hai bình phương: $a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)$ 5. Khai triển biểu thức $(3a+2b)^2$ A. $9a^2 + 12ab + 4b^2$ B. $9a^2 + 6ab + 4b^2$ C. $9a^2 + 4b^2$ D. $9a^2 + 24ab + 4b^2$ 6. Khai triển biểu thức $(x+2y)^2$ A. $x^2 + 4xy + 4y^2$ B. $x^2 + 2xy + 4y^2$ C. $x^2 + 4y^2$ D. $x^2 + 4xy + 2y^2$ 7. Khai triển biểu thức $(2x-1)^2$ A. $4x^2 - 4x + 1$ B. $4x^2 + 4x + 1$ C. $4x^2 - 1$ D. $2x^2 - 4x + 1$ 8. Cho $a^2 - b^2 = 10$ và $a+b = 5$. Tìm $a-b$. A. 2 B. 5 C. 10 D. 15 9. Chọn biểu thức đồng nhất với $(a+b)^2$ A. $a^2 - 2ab + b^2$ B. $a^2 + 2ab + b^2$ C. $a^2 + ab + b^2$ D. $a^2 + b^2$ 10. Biểu thức nào đồng nhất với $(x-y)^2$? A. $x^2 + 2xy + y^2$ B. $x^2 + y^2$ C. $x^2 - y^2$ D. $x^2 - 2xy + y^2$ 11. Tính giá trị của $2023^2 - 2022^2$ bằng cách áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương. A. $2023 - 2022 = 1$ B. $2023 + 2022 = 4045$ C. $(2023-2022)(2023+2022) = 1 imes 4045 = 4045$ D. $(2023+2022)^2 = 4045^2$ 12. Tìm giá trị của $x$ sao cho $x^2 - 9 = (x-3)(x+3)$ A. Mọi giá trị $x$ B. $x=3$ C. $x=-3$ D. $x=9$ 13. Rút gọn biểu thức $m^2 - 4$ A. $(m-2)^2$ B. $(m+2)^2$ C. $(m-2)(m+2)$ D. $m^2 + 4$ 14. Giá trị nào của $x$ làm cho biểu thức $(x-5)^2$ bằng $x^2 - 10x + 25$? A. Mọi giá trị $x$ B. $x=5$ C. $x=0$ D. $x=25$ 15. Giá trị của biểu thức $51^2$ có thể được tính bằng cách áp dụng hằng đẳng thức nào? A. Hiệu hai bình phương: $a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)$ B. Bình phương của một tổng: $(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$ C. Bình phương của một hiệu: $(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2$ D. Lập phương của một tổng: $(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm ôn tập Toán học 8 chân trời sáng tạo cuối học kì 1 Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều Trắc nghiệm ôn tập Toán học 8 chân trời sáng tạo giữa học kì 2 Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Đường trung bình của tam giác Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài tập cuối chương 4: Một số yếu tố thống kê