Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 7: Đạo hàm Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 7: Đạo hàm 1. Cho hàm số $f(x) = \frac{x+1}{x-2}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $f(x) = \frac{-3}{(x-2)^2}$ B. $f(x) = \frac{3}{(x-2)^2}$ C. $f(x) = \frac{1}{(x-2)^2}$ D. $f(x) = \frac{-1}{(x-2)^2}$ 2. Tìm giới hạn của tỉ số $\frac{f(x) - f(a)}{x-a}$ khi $x \to a$ nếu $f(x) = x^2$. A. $2a$ B. $a^2$ C. $2$ D. $1$ 3. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \arctan(x)$. A. $y = \frac{1}{1+x^2}$ B. $y = \frac{1}{\sqrt{1-x^2}}$ C. $y = \frac{1}{x\sqrt{1-x^2}}$ D. $y = -\frac{1}{1+x^2}$ 4. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(x^2+1)$. A. $f(x) = \frac{1}{x^2+1}$ B. $f(x) = \frac{2x}{x^2+1}$ C. $f(x) = \frac{x}{x^2+1}$ D. $f(x) = \frac{2x}{x^2}$ 5. Tìm đạo hàm của hàm số $g(x) = \frac{1}{x+1}$ tại $x=0$. A. $g(0) = 1$ B. $g(0) = -1$ C. $g(0) = \frac{1}{2}$ D. $g(0) = -\frac{1}{2}$ 6. Đạo hàm của hàm số $y = 5x^4 - 3x^2 + x - 7$ là: A. $y = 20x^3 - 6x + 1$ B. $y = 5x^3 - 3x + 1$ C. $y = 20x^4 - 6x^2 + 1$ D. $y = 20x^3 - 6x - 7$ 7. Cho hàm số $f(x) = x^n$. Đạo hàm của hàm số là: A. $f(x) = nx^{n-1}$ B. $f(x) = nx^n$ C. $f(x) = (n-1)x^n$ D. $f(x) = x^{n-1}$ 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x^2 + 5$. Tìm đạo hàm của hàm số tại $x=1$. A. $f(1) = -1$ B. $f(1) = 1$ C. $f(1) = -2$ D. $f(1) = 2$ 9. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin(2x)$. A. $f(x) = \cos(2x)$ B. $f(x) = -\cos(2x)$ C. $f(x) = 2\cos(2x)$ D. $f(x) = -2\cos(2x)$ 10. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. A. $f(x) = \frac{1}{x^2}$ B. $f(x) = -\frac{1}{x^2}$ C. $f(x) = 1$ D. $f(x) = -1$ 11. Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số $f(x) = x^4 - 2x^3 + x$. A. $f(x) = 12x^2 - 12x$ B. $f(x) = 4x^3 - 6x^2$ C. $f(x) = 12x - 6$ D. $f(x) = 24x - 12$ 12. Cho hàm số $h(t) = \sqrt{t^2 + 1}$. Tính đạo hàm của $h(t)$ tại $t=0$. A. $h(0) = 0$ B. $h(0) = 1$ C. $h(0) = \frac{1}{2}$ D. $h(0) = \sqrt{2}$ 13. Cho hàm số $y = \cot(x)$. Tìm đạo hàm của $y$. A. $y = -\csc^2(x)$ B. $y = \csc^2(x)$ C. $y = -\sec^2(x)$ D. $y = \tan^2(x)$ 14. Cho hàm số $y = e^{3x}$. Đạo hàm của hàm số là: A. $y = e^{3x}$ B. $y = 3e^{3x}$ C. $y = e^x$ D. $y = 3e^x$ 15. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \cos(x^2)$. A. $y = -\sin(x^2)$ B. $y = -2x \sin(x^2)$ C. $y = 2x \cos(x^2)$ D. $y = -\sin(2x)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 1 Dãy số Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian. phép chiếu vuông góc Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Cấp số cộng Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 4 Hai mặt phẳng song song