Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 1 1. Tìm \(\lim_{x \to 0} \frac{\sin(3x)}{x}\). A. \(1\) B. \(3\) C. \(0\) D. \(1/3\) 2. Tính giới hạn \(\lim_{n \to \infty} \frac{3n^2 - 2n + 1}{n^2 + 5}\). A. \(3\) B. \(\frac{1}{5}\) C. \(0\) D. \(\infty\) 3. Cho \(\lim_{x \to 2} f(x) = 3\) và \(\lim_{x \to 2} g(x) = 5\). Tính \(\lim_{x \to 2} (2f(x) - g(x))\). A. \(1\) B. \(-1\) C. \(11\) D. \(6\) 4. Cho hàm số \(g(x) = \sin(2x)\). Tính \(g(\frac{\pi}{4})\). A. \(0\) B. \(1\) C. \(-1\) D. \(2\) 5. Một vật chuyển động theo phương trình \(s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t\), trong đó \(s\) tính bằng mét và \(t\) tính bằng giây. Tìm vận tốc tức thời tại \(t = 2\) giây. A. \(2\) m/s B. \(0\) m/s C. \(3\) m/s D. \(-1\) m/s 6. Cho cấp số nhân \((\text{v}_n\text{)}\) với \(v_1 = 3\) và công bội \(q = -2\). Tìm \(v_4\). A. \(v_4 = -24\) B. \(v_4 = 24\) C. \(v_4 = -12\) D. \(v_4 = 12\) 7. Cho hàm số \(f(x) = \cos(x)\). Tìm \(f(\frac{\pi}{2})\). A. \(1\) B. \(-1\) C. \(0\) D. \(\pi/2\) 8. Cho hàm số \(h(x) = \frac{1}{x}\). Tính đạo hàm cấp hai \(h(1)\). A. \(2\) B. \(-2\) C. \(1\) D. \(-1\) 9. Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động \(s(t) = \frac{1}{2}gt^2\) (bỏ qua sức cản không khí), trong đó \(g \approx 9.8 \text{ m/s}^2\). Tìm gia tốc của vật. A. $g$ B. $\frac{1}{2}g$ C. $gt$ D. $0$ 10. Tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = \sqrt{x^2 + 1}\). A. $\frac{x}{\sqrt{x^2+1}}$ B. $\frac{1}{2\sqrt{x^2+1}}$ C. $\frac{2x}{\sqrt{x^2+1}}$ D. $\frac{x}{2\sqrt{x^2+1}}$ 11. Tìm giới hạn \(\lim_{n \to \infty} \sqrt{n^2 + 1} - n\). A. \(\infty\) B. \(0\) C. \(1\) D. \(-1\) 12. Tìm giới hạn \(\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 1}{x - 1}\). A. \(2\) B. \(1\) C. \(0\) D. \(\infty\) 13. Cho dãy số \(a_n\) với \(a_n = \frac{2n+1}{n+1}\). Tìm \(\lim_{n \to \infty} a_n\). A. \(1\) B. \(2\) C. \(0\) D. \(\infty\) 14. Cho hàm số \(f(x) = x^3 - 2x + 1\). Tính \(f(2)\). A. \(8\) B. \(10\) C. \(1\) D. \(9\) 15. Cho cấp số cộng \((\text{u}_n\text{)}\) với \(u_1 = 5\) và \(d = -2\). Tìm \(u_3\). A. \(u_3 = 1\) B. \(u_3 = 3\) C. \(u_3 = -1\) D. \(u_3 = -3\) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài tập cuối chương 3: Giới hạn. hàm số liên tục Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 1 Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Phép tính lôgarit Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 4 Hàm số lượng giác và đồ thị Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài tập cuối chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian