Trắc nghiệm ôn tập Tiếng Việt 4 Kết nối tri thức cuối học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Tiếng Việt 4 Kết nối tri thức cuối học kì 1 1. Biện pháp tu từ Nhân hóa có tác dụng gì? A. Làm cho sự vật, hiện tượng trở nên sống động, có hồn, gần gũi hơn với con người. B. So sánh sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. C. Dùng từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng này để gọi tên sự vật, hiện tượng khác có mối liên hệ với nó. D. Thay thế từ ngữ được dùng trực tiếp bằng từ ngữ được dùng với ý nghĩa tương tự hoặc gần gũi. 2. Trong câu Mặt trời thức dậy từ sớm, tỏa ánh nắng vàng rực rỡ khắp nơi., từ thức dậy thuộc loại từ nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 3. Tìm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu: Vào buổi sáng sớm, sương tan dần trên những ngọn cỏ. A. những ngọn cỏ B. sương tan dần C. Vào buổi sáng sớm D. trên những ngọn cỏ 4. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả? A. Chăm chỉ B. Chiếc lá C. Rộn ràng D. Sẻ chia 5. Biện pháp tu từ ẩn dụ thường được sử dụng để làm gì? A. Tạo sự sinh động, gợi hình ảnh, cảm xúc và làm cho lời văn giàu sức biểu cảm hơn. B. Làm rõ mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng thông qua việc thay thế tên gọi. C. Biến sự vật vô tri thành có ý thức, có cảm xúc như con người. D. Nhấn mạnh một ý, một chi tiết hoặc tạo nhịp điệu cho lời nói. 6. Trong câu Bông hoa hồng nở rộ khoe sắc thắm., từ thắm là loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Trạng từ 7. Tìm trạng ngữ trong câu sau: Trên cành cây cao, chú chim sơn ca đang hót líu lo. A. chú chim sơn ca B. hót líu lo C. Trên cành cây cao D. chú chim 8. Trong câu Mẹ em là người phụ nữ đảm đang nhất trên đời., từ đảm đang thuộc loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 9. Trong câu Dòng sông lững lờ trôi về phía biển., từ lững lờ thuộc loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Phó từ 10. Câu Mẹ em là người phụ nữ đảm đang nhất trên đời. sử dụng biện pháp tu từ nào? A. So sánh B. Nhân hóa C. Ẩn dụ D. Hoán dụ 11. Tìm vị ngữ trong câu: Những chú chim sẻ ríu rít chuyền cành hót vang. A. Những chú chim sẻ B. ríu rít C. chuyền cành hót vang D. Những chú chim sẻ ríu rít 12. Biện pháp tu từ So sánh được dùng để làm gì trong văn chương? A. Tăng tính gợi hình, gợi cảm và làm cho lời văn sinh động, hấp dẫn hơn. B. Biến những sự vật, hiện tượng không có khả năng nói, suy nghĩ thành con người. C. Làm cho các sự vật, hiện tượng này trở nên gần gũi, thân mật với con người. D. Dùng từ ngữ chỉ bộ phận để gọi tên toàn thể và ngược lại. 13. Câu Mẹ em nấu ăn ngon tuyệt vời. sử dụng kiểu câu gì? A. Câu hỏi B. Câu cầu khiến C. Câu cảm D. Câu kể 14. Câu Trời ơi, đẹp quá! là kiểu câu gì? A. Câu hỏi B. Câu cầu khiến C. Câu cảm D. Câu kể 15. Tìm chủ ngữ trong câu: Những bông hoa cúc vàng rực rỡ nở trong vườn. A. nở trong vườn B. vàng rực rỡ C. Những bông hoa cúc vàng D. trong vườn 16. Biện pháp tu từ Hoán dụ là gì? A. Lấy một bộ phận để gọi tên toàn thể, hoặc ngược lại. B. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. C. Nhân hóa sự vật, hiện tượng bằng cách gán cho chúng những đặc điểm của con người. D. So sánh hai sự vật, hiện tượng với nhau để làm rõ đặc điểm của chúng. 17. Trong câu Nụ cười của em thật tươi tắn., từ tươi tắn thuộc loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 18. Từ nhanh nhẹn trong câu Chú sóc nhỏ nhanh nhẹn chuyền cành. thuộc loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Phó từ 19. Tìm vị ngữ trong câu sau: Những tia nắng ấm áp len lỏi qua kẽ lá. A. Những tia nắng ấm áp B. qua kẽ lá C. len lỏi D. len lỏi qua kẽ lá 20. Trong câu Mùa xuân mang đến bao hy vọng mới., từ mang là loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Giới từ 21. Trong câu Cô giáo giảng bài rất nhiệt tình., từ nhiệt tình là loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Trạng từ 22. Biện pháp tu từ ẩn dụ là gì? A. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. B. Lấy một bộ phận để gọi tên toàn thể, hoặc ngược lại. C. Nhân hóa sự vật, hiện tượng bằng cách gán cho chúng những đặc điểm của con người. D. So sánh hai sự vật, hiện tượng với nhau để làm rõ đặc điểm của chúng. 23. Từ nào là từ láy? A. Mặt trời B. Cây cối C. Lá xanh D. Lao xao 24. Tìm chủ ngữ trong câu sau: Những cánh diều lượn vòng trên bầu trời xanh thẳm. A. lượn vòng B. bầu trời xanh thẳm C. Những cánh diều D. trên bầu trời 25. Câu Bạn hãy đọc kỹ lại bài tập nhé! là kiểu câu gì? A. Câu hỏi B. Câu cầu khiến C. Câu cảm D. Câu kể Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 3 Ông Bụt đã đến Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 30 Ngày hội Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 8 Đò ngang Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 22 Bức tường có nhiều phép lạ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 17 Cây đa quê hương