Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời học kì II Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời học kì II 1. Dung dịch nào sau đây có tính axit? A. Dung dịch $KOH$ B. Dung dịch $Na_2CO_3$ C. Dung dịch $CH_3COOH$ D. Dung dịch $KCl$ 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật bảo toàn khối lượng? A. Khối lượng các chất phản ứng luôn bằng khối lượng một sản phẩm bất kỳ. B. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng của các sản phẩm tạo thành. C. Khối lượng của mỗi nguyên tố trong phản ứng không thay đổi. D. Khối lượng của các chất tham gia phản ứng luôn lớn hơn khối lượng các sản phẩm. 3. Trong phản ứng hóa học: $2Na + Cl_2 \rightarrow 2NaCl$. Nguyên tố nào đã nhường electron? A. Oxy B. Natri C. Clo D. Hydro 4. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về dung dịch bão hòa? A. Dung dịch bão hòa là dung dịch có khả năng hòa tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định. B. Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch bão hòa là dung dịch chứa lượng chất tan tối đa có thể hòa tan. C. Khi thêm chất tan vào dung dịch bão hòa, chất tan đó sẽ không tan thêm. D. Độ tan của một chất được định nghĩa dựa trên dung dịch bão hòa. 5. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng tính chất của hợp chất ion? A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. B. Thường tan tốt trong dung môi không phân cực. C. Ở trạng thái rắn, có thể dẫn điện. D. Phân tử có thể tồn tại độc lập trong mạng tinh thể. 6. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng quá trình điện phân dung dịch $NaCl$ nóng chảy? A. Ở catot (-) xảy ra quá trình oxi hóa $Cl^-$. B. Ở anot (+) xảy ra quá trình khử $Na^+$. C. Sản phẩm thu được ở catot là kim loại Natri. D. Sản phẩm thu được ở anot là khí Hydro. 7. Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion $Cu^{2+}$ trong dung dịch? A. Ag B. Cu C. Fe D. Au 8. Cho phản ứng: $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Al có số oxi hóa là bao nhiêu trong $Al_2(SO_4)_3$? A. 0 B. +1 C. +2 D. +3 9. Độ tan của một chất rắn trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Áp suất của hệ. B. Bản chất của chất rắn và dung môi. C. Tốc độ khuấy dung dịch. D. Nồng độ ban đầu của chất rắn. 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A. $HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O$ B. $CaCO_3 \rightarrow CaO + CO_2$ C. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ D. $AgNO_3 + NaCl \rightarrow AgCl + NaNO_3$ 11. Độ tan của chất khí trong chất lỏng thường thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng? A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi. D. Thay đổi không theo quy luật. 12. Cho các dung dịch: $NaCl$, $NaOH$, $HCl$. Dung dịch nào có pH lớn nhất? A. $NaCl$ B. $NaOH$ C. $HCl$ D. Tất cả đều có pH bằng nhau 13. Nguyên tố nào có số hiệu nguyên tử là 11? A. Magie (Mg) B. Natri (Na) C. Nhôm (Al) D. Silic (Si) 14. Trong một phản ứng hóa học, nếu khối lượng của một chất phản ứng giảm đi 6 gam và khối lượng của một sản phẩm tăng lên 10 gam, điều gì đã xảy ra với các chất khác trong hệ? A. Khối lượng của các chất khác tăng lên 4 gam. B. Khối lượng của các chất khác giảm đi 4 gam. C. Khối lượng của các chất khác không thay đổi. D. Không đủ thông tin để xác định. 15. Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình oxi hóa là: A. Sự nhận electron, số oxi hóa giảm. B. Sự nhường electron, số oxi hóa tăng. C. Sự nhận proton, số oxi hóa giảm. D. Sự nhường proton, số oxi hóa tăng. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 16 Sự phản xạ ánh sáng Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 5 Phân tử – Đơn chất – Hợp chất Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 6 Giới thiệu về liên kết hóa học Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 29 Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 28 Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật