[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài Bài tập cuối chương 1 tập hợp các số tự nhiên [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài Bài tập cuối chương 1 tập hợp các số tự nhiên 1. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp \(\left\{ x \in \mathbb{N}^* \mid x \text{ là số chẵn và } x \le 10 \right\}\)? A. 2 B. 6 C. 9 D. 10 2. Cho tập hợp M = \(\left\{ 10, 11, 12, 13, 14 \right\}\). Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp M? A. 10 B. 12 C. 15 D. 14 3. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 là tập hợp nào sau đây? A. Tập hợp số tự nhiên B. Tập hợp số tự nhiên khác 0 C. Tập hợp số nguyên D. Tập hợp các số chẵn 4. Phát biểu nào sau đây là SAI về tập hợp \(\mathbb{N}\)? A. 0 là phần tử của \(\mathbb{N}\). B. Mọi số tự nhiên đều lớn hơn hoặc bằng 0. C. \(\mathbb{N}\) là tập hợp các số nguyên dương. D. \(\mathbb{N}\) là một tập hợp vô hạn. 5. Cho tập hợp E = \(\left\{ x \in \mathbb{N} \mid x \text{ chia hết cho } 3 \text{ và } 10 \le x \le 20 \right\}\). Số phần tử của E là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 6. Cách viết nào sau đây KHÔNG đúng để chỉ tập hợp các số tự nhiên? A. \(\mathbb{N}\) B. \(N\) C. \(\text{Tập hợp số tự nhiên}\) D. \(\left\{ 0, 1, 2, 3, ... \right\}\) 7. Tập hợp các ước của 12 là: A. \(\left\{ 1, 2, 3, 4, 6, 12 \right\} B. \(\left\{ 2, 3, 4, 6 \right\} C. \(\left\{ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12 \right\} D. \(\left\{ 1, 3, 4, 12 \right\} 8. Tập hợp các bội của 5 là: A. \(\left\{ 5, 10, 15, 20, ... \right\}\) B. \(\left\{ 0, 5, 10, 15, 20, ... \right\}\) C. \(\left\{ 5, 10, 15 \right\}\) D. \(\left\{ 1, 5, 10, 15, ... \right\}\) 9. Cho biết \(a \in \mathbb{N}\). Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. \(a \ge 0\) B. \(a > 0\) C. \(a \le 0\) D. \(a < 0\) 10. Cho tập hợp A = \(\left\{ 2, 4, 6, 8 \right\}\). Tập hợp A có bao nhiêu phần tử? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 11. Số 0 thuộc tập hợp nào sau đây? A. Tập hợp số tự nhiên khác 0 B. Tập hợp số nguyên dương C. Tập hợp số tự nhiên D. Tập hợp số nguyên âm 12. Số phần tử của tập hợp A = \(\left\{ x \in \mathbb{N} \mid 5 \le x \le 10 \right\}\) là bao nhiêu? A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 13. Số phần tử của tập hợp \(\left\{ n \in \mathbb{N} \mid n \text{ chia hết cho } 2 \text{ và } 10 < n < 20 \right\}\) là bao nhiêu? A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 14. Cho hai tập hợp A = \(\left\{ 1, 2, 3, 4 \right\}\) và B = \(\left\{ 3, 4, 5, 6 \right\}\). Tập hợp A \(\cup\) B là: A. \(\left\{ 1, 2, 3, 4, 5, 6 \right\} B. \(\left\{ 3, 4 \right\} C. \(\left\{ 1, 2, 5, 6 \right\} D. \(\left\{ 1, 2, 3, 4, 5 \right\} 15. Cho hai tập hợp A = \(\left\{ 1, 2, 3, 4 \right\}\) và B = \(\left\{ 3, 4, 5, 6 \right\}\). Tập hợp A \(\cap\) B là: A. \(\left\{ 1, 2, 3, 4, 5, 6 \right\} B. \(\left\{ 3, 4 \right\} C. \(\left\{ 1, 2, 5, 6 \right\} D. \(\left\{ 1, 2, 3, 4, 5 \right\} Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 40: Biểu đồ cột [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 30: Ước lượng và làm tròn [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 4 một số hình phẳng trong thực tiễn