Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 2 – Đề 10

Đề 10 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

1. Thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) được sử dụng phổ biến trong điều trị tăng huyết áp. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là gì?
2. Cơ chế tác dụng chính của metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì?
3. Insulin tác dụng nhanh (ví dụ: insulin lispro, insulin aspart) thường được sử dụng trong trường hợp nào?
4. Tác dụng phụ thường gặp nhất của thuốc lợi tiểu thiazide là gì?
5. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng aminoglycoside (ví dụ: gentamicin, amikacin)?
6. Thuốc chống loạn nhịp tim amiodarone có đặc điểm dược động học nào sau đây?
7. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc ức chế men phosphodiesterase-5 (PDE5) được sử dụng trong điều trị rối loạn cương dương?
8. Cơ chế tác dụng của thuốc chống nôn 5-HT3 receptor antagonists (ví dụ: ondansetron) là gì?
9. Thuốc nào sau đây được sử dụng trong điều trị Parkinson, có tác dụng làm tăng nồng độ dopamine ở não?
10. Thuốc ức chế alpha-adrenergic (ví dụ: prazosin, terazosin) được sử dụng trong điều trị bệnh nào sau đây NGOÀI tăng huyết áp?
11. Cơ chế tác dụng của thuốc chống trầm cảm SSRI (Selective Serotonin Reuptake Inhibitors) là gì?
12. Thuốc chống loạn thần điển hình (thế hệ thứ nhất) chủ yếu phong bế thụ thể nào?
13. Cơ chế tác dụng của warfarin là gì?
14. Thuốc kháng virus acyclovir được sử dụng để điều trị nhiễm virus nào sau đây?
15. Cơ chế tác dụng của thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) là gì?
16. Thuốc kháng sinh nhóm penicillin có cơ chế tác dụng là gì?
17. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chủ vận beta-2 adrenergic chọn lọc, thường được sử dụng trong điều trị hen phế quản?
18. Thuốc ức chế bơm proton (PPIs) như omeprazole, lansoprazole, được sử dụng để điều trị bệnh nào sau đây?
19. Thuốc chống đông máu đường uống mới (NOACs/DOACs) như rivaroxaban, apixaban có ưu điểm gì so với warfarin?
20. Thuốc nào sau đây được sử dụng như một thuốc giải độc đặc hiệu trong trường hợp quá liều opioid?
21. Corticosteroid (ví dụ: prednisone, dexamethasone) có tác dụng phụ nào sau đây khi sử dụng kéo dài?
22. Chọn phát biểu SAI về thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất (ví dụ: diphenhydramine, chlorpheniramine).
23. Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) như furosemide là gì?
24. Chọn phát biểu ĐÚNG về tương tác thuốc.
25. Trong điều trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu thiazide và thuốc ức chế ACE thường được phối hợp. Mục đích của sự phối hợp này là gì?
26. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau đây liên quan đến việc sử dụng statin (ví dụ: atorvastatin, simvastatin)?
27. Chọn cặp thuốc và chỉ định KHÔNG phù hợp.
28. Trong trường hợp ngộ độc paracetamol, thuốc giải độc đặc hiệu là gì?
29. Thuốc chống co giật phenytoin có cơ chế tác dụng chính là gì?
30. Chọn phát biểu ĐÚNG về dược động học của thuốc.