[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 5: Số thập phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 5: Số thập phân 1. Khi cộng hai số thập phân 3,45 và 1,23, kết quả là bao nhiêu? A. 4,68 B. 4,58 C. 4,67 D. 5,68 2. Số thập phân 1,05 đọc là gì? A. Một phẩy năm B. Một đơn vị và năm phần mười C. Một đơn vị và năm phần trăm D. Mười không năm 3. Số thập phân nào biểu diễn cho phân số $\frac{3}{10}$? A. 0,03 B. 0,3 C. 3,0 D. 0,003 4. Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 0,99; 1,01; 0,909; 1? A. 0,99 B. 1,01 C. 0,909 D. 1 5. Khi nhân số thập phân 0,12 với 100, kết quả là bao nhiêu? A. 0,12 B. 1,2 C. 12 D. 120 6. Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 0,071 là gì? A. 7 đơn vị B. 7 phần mười C. 7 phần trăm D. 7 phần nghìn 7. Số thập phân nào nhỏ hơn 0,5? A. 0,51 B. 0,5 C. 0,49 D. 0,5001 8. Số thập phân nào biểu diễn cho $1\frac{1}{2}$? A. 1,15 B. 1,2 C. 1,5 D. 2,5 9. Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 12,358 là gì? A. 5 đơn vị B. 5 phần mười C. 5 phần trăm D. 5 phần nghìn 10. Số thập phân nào bằng với $\frac{1}{4}$? A. 0,4 B. 0,25 C. 0,14 D. 0,5 11. Số thập phân 0,75 bằng với phân số nào sau đây? A. $\frac{75}{10}$ B. $\frac{7}{5}$ C. $\frac{75}{100}$ D. $\frac{7}{10}$ 12. Kết quả của phép chia 15,6 chia cho 3 là bao nhiêu? A. 5,2 B. 5,02 C. 52 D. 4,2 13. Khi thực hiện phép trừ 5,7 - 2,3, kết quả là bao nhiêu? A. 3,4 B. 3,5 C. 2,4 D. 4,4 14. Khi nhân số thập phân 2,5 với 4, kết quả là bao nhiêu? A. 10,0 B. 8,0 C. 9,0 D. 10,5 15. Số thập phân nào lớn hơn 0,9? A. 0,89 B. 0,901 C. 0,9 D. 0,99 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Đối xứng trong thực tiễn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 3: Phép cộng các số nguyên