Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST

Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể xác định phần kiến thức còn yếu. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Theo quy luật phân ly độc lập của Mendel, tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 ở đời F2 xuất hiện khi thực hiện phép lai giữa hai cơ thể P có đặc điểm gì?

  • - Dị hợp tử về 1 cặp gen
  • - Dị hợp tử về 2 cặp gen
  • - Đồng hợp tử về 2 cặp gen
  • - Cơ thể thuần chủng tương phản

Câu 2: Loại RNA nào mang bộ ba đối mã (anticodon) và có chức năng vận chuyển axit amin đến ribosome?

  • - mRNA
  • - rRNA
  • - snRNA
  • - tRNA

Câu 3: Mã di truyền có tính chất nào khi nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin (trừ AUG và UGG)?

  • - Tính đặc hiệu
  • - Tính phổ biến
  • - Tính thoái hóa
  • - Tính liên tục

Câu 4: Trong cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế sẽ bám vào vị trí nào để ngăn cản quá trình phiên mã khi môi trường không có lactose?

  • - Gen điều hòa
  • - Vùng khởi động (P)
  • - Vùng vận hành (O)
  • - Nhóm gen cấu trúc

Câu 5: Theo nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc phân tử DNA, nucleotide loại Guanine (G) luôn liên kết với nucleotide loại nào bằng 3 liên kết hydro?

  • - Adenine (A)
  • - Thymine (T)
  • - Cytosine (X/C)
  • - Uracil (U)

Câu 6: Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên thông tin di truyền từ phân tử mRNA được gọi là gì?

  • - Phiên mã
  • - Dịch mã
  • - Nhân đôi DNA
  • - Phiên mã ngược

Câu 7: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây thường làm giảm số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?

  • - Lặp đoạn
  • - Đảo đoạn
  • - Mất đoạn
  • - Chuyển đoạn tương hỗ

Câu 8: Ở sinh vật nhân thực, các đoạn trình tự nucleotide không mã hóa axit amin nằm xen kẽ trong gen được gọi là gì?

  • - Exon
  • - Intron
  • - Codon
  • - Mã vạch di truyền

Câu 9: Trong các kiểu tương tác gen không alen, tỉ lệ kiểu hình 9:7 ở đời F2 là đặc trưng của loại tương tác nào?

  • - Tương tác cộng gộp
  • - Tương tác bổ sung
  • - Át chế trội
  • - Át chế lặn

Câu 10: Trong kỹ thuật PCR (Phản ứng chuỗi polymerase), giai đoạn đun nóng hỗn hợp lên khoảng 94-96 độ C nhằm mục đích gì?

  • - Kéo dài mạch DNA mới
  • - Gắn mồi vào mạch khuôn
  • - Biến tính để tách hai mạch DNA
  • - Kích hoạt enzim Ligase

Câu 11: Trình tự nucleotide nằm trước vùng mã hóa của gen giúp RNA polymerase nhận biết và bám vào để khởi đầu phiên mã được gọi là gì?

  • - Vùng mã hóa
  • - Vùng kết thúc
  • - Vùng khởi động (Promoter)
  • - Vùng điều hòa âm bản

Câu 12: Mục đích chủ yếu của phép lai phân tích (lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội với cơ thể mang kiểu hình lặn) là gì?

  • - Xác định kiểu gen của cơ thể mang kiểu hình trội
  • - Tạo ra các biến dị tổ hợp mới
  • - Xác định tính trạng nào là trội hay lặn
  • - Xác định tần số hoán vị gen

Câu 13: Dạng đột biến gen nào sau đây được gọi là đột biến điểm?

  • - Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide
  • - Đột biến làm thay đổi cấu trúc của 1 nhiễm sắc thể
  • - Đột biến làm thay đổi số lượng của 1 cặp nhiễm sắc thể
  • - Đột biến liên quan đến toàn bộ các cặp nucleotide của gen

Câu 14: Các bộ ba nào sau đây đóng vai trò là mã kết thúc quá trình dịch mã trên phân tử mRNA?

  • - AUG, UAA, UAG
  • - UAA, UAG, UGA
  • - UUA, UAG, UGA
  • - AAA, GGG, CCC

Câu 15: Trong quá trình tổng hợp mạch mới của DNA, enzym DNA polymerase di chuyển và tổng hợp mạch mới theo chiều nào?

  • - Luôn theo chiều 3' đến 5'
  • - Theo cả hai chiều tùy loại mạch
  • - Luôn theo chiều 5' đến 3'
  • - Từ giữa phân tử ra hai đầu

Câu 16: Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào sinh vật nhân sơ, enzim nào trực tiếp tham gia vào việc tháo xoắn và tách hai mạch đơn của phân tử?

  • - DNA polymerase
  • - Helicase
  • - Ligase
  • - Primase

Câu 17: Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực bao gồm một đoạn DNA quấn quanh khối protein histone được gọi là gì?

  • - Nucleotide
  • - Polysome
  • - Nucleosome
  • - Centromere

Câu 18: Enzim nào có khả năng tổng hợp DNA mạch kép từ khuôn là một phân tử RNA mạch đơn?

  • - RNA polymerase
  • - DNA ligase
  • - Phiên mã ngược (Reverse transcriptase)
  • - Restriction enzyme

Câu 19: Đặc điểm nào của mã di truyền cho biết tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bảng mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ)?

  • - Tính đặc hiệu
  • - Tính phổ biến
  • - Tính thoái hóa
  • - Tính liên tục

Câu 20: Trạng thái cân bằng của quần thể theo định luật Hardy-Weinberg được biểu thị bằng công thức nào (với p và q là tần số của hai alen)?

  • - p + q = 1
  • - p^2 + 2pq + q^2 = 1
  • - p^2 + q^2 = 1
  • - (p + q)^2 = 0

Câu 21: Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến lệch bội nào sau đây?

  • - Thể một ở cặp NST số 21
  • - Thể ba ở cặp NST số 21
  • - Thể ba ở cặp NST giới tính
  • - Đa bội hóa toàn bộ bộ NST

Câu 22: Đơn vị dùng để đo khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng một nhiễm sắc thể dựa trên tần số hoán vị gen là gì?

  • - Nanomet
  • - Centimorgan
  • - Nucleotide
  • - Đơn vị đo khối lượng nguyên tử

Câu 23: Một người đàn ông mắc bệnh mù màu (do gen lặn nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y) kết hôn với người vợ bình thường đồng hợp tử thì xác suất con gái của họ bị bệnh là bao nhiêu?

  • - 0%
  • - 25%
  • - 50%
  • - 100%

Câu 24: Cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể thiếu mất một chiếc ở một cặp tương ứng (2n - 1) được gọi là gì?

  • - Thể ba
  • - Thể không
  • - Thể một
  • - Thể tam bội

Câu 25: Trong công nghệ gen, Plasmid thường được sử dụng làm thể truyền vì đặc điểm quan trọng nào?

  • - Là DNA mạch đơn dạng thẳng
  • - Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào chủ
  • - Chỉ tồn tại trong tế bào thực vật
  • - Không thể bị cắt bởi enzim giới hạn