Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời chủ đề 3 tuần 8 Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời chủ đề 3 tuần 8 1. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Sông nước Cà Mau, mùa này đẹp lắm, nước река xanh như tàu lá chuối non. A. So sánh B. Nhân hóa C. Hoán dụ D. Ẩn dụ 2. Trong tiếng Việt, thành phần nào của câu có chức năng chính là chủ thể của hành động hoặc sự vật, hiện tượng được nói đến? A. Vị ngữ B. Chủ ngữ C. Trạng ngữ D. Bổ ngữ 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của câu (chủ ngữ hoặc vị ngữ)? A. Danh từ B. Đại từ C. Động từ D. Phó từ 4. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Trường Sơn đông, Trường Sơn tây, đường ta dài thẳng tắp.? A. Hoán dụ B. Nhân hóa C. So sánh D. Điệp ngữ 5. Trong tiếng Việt, Trạng ngữ có vai trò gì trong câu? A. Chỉ hoạt động, trạng thái của chủ ngữ. B. Xác định đối tượng chính của câu. C. Bổ sung ý nghĩa về thời gian, địa điểm, nguyên nhân, cách thức, mục đích. D. Làm rõ nghĩa cho động từ hoặc tính từ. 6. Trong ngữ cảnh Ngôn ngữ Tiếng Việt, yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về các yếu tố cấu tạo nên ngữ pháp của câu? A. Các dấu câu như dấu chấm, dấu phẩy. B. Trật tự sắp xếp từ ngữ trong câu. C. Các quy tắc về thanh điệu và ngữ điệu. D. Các từ loại và chức năng ngữ pháp của chúng. 7. Yếu tố nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa các từ, cụm từ hoặc câu trong văn bản, giúp văn bản mạch lạc và dễ hiểu hơn? A. Ngữ âm B. Biện pháp tu từ C. Phương tiện liên kết D. Phép tu từ từ vựng 8. Câu Biển xanh, mây trắng, nắng vàng. thuộc kiểu câu nào về mặt cấu tạo ngữ pháp? A. Câu đặc biệt B. Câu ghép C. Câu đơn D. Câu rút gọn 9. Xác định biện pháp tu từ chính được sử dụng trong câu sau: Mặt trời như một quả cầu lửa khổng lồ đang treo lơ lửng trên đỉnh núi. A. Nhân hóa B. So sánh C. Ẩn dụ D. Hoán dụ 10. Xác định kiểu câu theo mục đích nói của câu sau: Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ được không? A. Câu nghi vấn B. Câu cầu khiến C. Câu cảm thán D. Câu trần thuật 11. Trong một câu tiếng Việt, nếu chủ ngữ là Những bông hoa, thì vị ngữ có thể là gì để diễn tả trạng thái của chủ ngữ? A. Đang nở rộ dưới ánh nắng. B. Trong vườn. C. Rất đẹp. D. Nhiều màu sắc. 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là phương tiện liên kết câu trong văn bản? A. Quan hệ từ (ví dụ: và, nhưng, tuy nhiên) B. Đại từ (ví dụ: nó, họ, ấy) C. Các từ ngữ chỉ màu sắc (ví dụ: đỏ, xanh, vàng) D. Phép lặp từ ngữ 13. Trong phân tích ngữ pháp, Vị ngữ có chức năng chủ yếu là gì? A. Chỉ hoạt động, trạng thái, đặc điểm của chủ ngữ. B. Xác định đối tượng thực hiện hành động. C. Bổ sung ý nghĩa về thời gian, không gian. D. Làm rõ nghĩa cho động từ hoặc tính từ. 14. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu: Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. A. Nhân hóa B. So sánh C. Hoán dụ D. Ẩn dụ 15. Câu Cô giáo đang giảng bài một cách say sưa. thuộc kiểu câu nào về mặt cấu tạo ngữ pháp? A. Câu đơn B. Câu ghép C. Câu rút gọn D. Câu đặc biệt Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 4 tuần 16 Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 2 chủ đề 9 tuần 35 Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 2 chủ đề 1 tuần 2 Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 2 tuần 5 Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời chủ đề 4 tuần 14