Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 85 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 85 1. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle BCD$ có AB = DC, $\angle ABC = \angle DCB$, BC là cạnh chung. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 2. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle DEF$ có AB = DE, $\angle ABC = \angle DEF$, BC = EF. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. g.c.g C. c.g.c D. g.g.c 3. Nếu $\triangle PQR = \triangle STU$ theo trường hợp c.g.c, điều nào sau đây SAI? A. PQ = ST và $\angle PQR = \angle STU$ B. QR = TU và $\angle QPR = \angle TSU$ C. PR = SU và $\angle PRQ = \angle SUT$ D. PQ = TU và $\angle PQR = \angle STU$ 4. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle MNP$ có $\angle A = \angle M$, $\angle B = \angle N$, AB = MN. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 5. Nếu $\triangle ABC = \triangle DEF$ theo trường hợp g.g.c, điều nào sau đây là đúng? A. AB = DE, $\angle B = \angle E$, AC = DF B. AB = DE, $\angle B = \angle E$, $\angle C = \angle F$ C. AC = DF, $\angle A = \angle D$, $\angle C = \angle F$ D. AB = DE, $\angle A = \angle D$, $\angle B = \angle E$ 6. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle ABD$ có AC = AD, $\angle CAB = \angle DAB$, AB là cạnh chung. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 7. Cho hai tam giác ABC và ADC có AB = AD, $\angle BAC = \angle DAC$, AC là cạnh chung. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 8. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle ADC$ có AB = AD, $\angle ABC = \angle ADC$, BC = DC. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 9. Nếu $\triangle ABC = \triangle DEF$, điều nào sau đây KHÔNG suy ra được? A. AB = DE B. $\angle ABC = \angle DEF$ C. AC = DF D. AB = EF 10. Trong hình vẽ (không có hình vẽ, chỉ mô tả bằng chữ), cho biết $\triangle MNP$ và $\triangle QPR$ có NP = PR, $\angle N = \angle R$, $\angle MNP = \angle QPR$. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 11. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle MNP$ có AB = MN, AC = MP, BC = NP. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 12. Cho hai tam giác ABC và DEF, biết AB = DE, BC = EF, AC = DF. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 13. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle MNP$ có $\angle A = \angle M$, AB = MN, AC = MP. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 14. Cho $\triangle XYZ$ và $\triangle PQR$ có $\angle X = \angle P$, XY = PQ, $\angle Y = \angle Q$. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c 15. Cho $\triangle ABC$ có AB = 5cm, BC = 6cm, AC = 7cm. Cho $\triangle DEF$ có DE = 5cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A. c.c.c B. c.g.c C. g.c.g D. g.g.c Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 7 biểu thức đại số và đa thức một biến bài luyện tập chung trang 34 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối chương 4 Tam giá bằng nhau bài luyện tập chung trang 68 Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 1 tập hợp các số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 33 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác