Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 2 Thực hành tiếng việt trang 42

Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 2 Thực hành tiếng việt trang 42

1. Trong bài Thực hành tiếng Việt trang 42, khi phân tích về cách diễn đạt, lời nói giáo điều thường mang ý nghĩa gì?
2. Phép điệp cấu trúc trong Thực hành tiếng Việt trang 42 được dùng để làm gì?
3. Câu nào sau đây sử dụng phép ẩn dụ dựa trên nét tương đồng về màu sắc?
4. Bài Thực hành tiếng Việt trang 42 giới thiệu các biện pháp tu từ. Biện pháp tu từ nào được dùng để gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó?
5. Trong bài Thực hành tiếng Việt trang 42, phép ẩn dụ chuyển đổi dựa trên nét tương đồng nào?
6. Câu nào sau đây sử dụng phép hoán dụ dựa trên mối quan hệ bộ phận cho toàn thể?
7. Khi phân tích về lỗi dùng từ trong Thực hành tiếng Việt trang 42, lỗi dùng từ sai nghĩa là gì?
8. Câu nào sau đây thể hiện rõ nét việc sử dụng phép so sánh như?
9. Trong bài Thực hành tiếng Việt trang 42, khi phân tích về cách diễn đạt, dùng từ ngữ giàu hình ảnh có ý nghĩa gì?
10. Khi phân tích về phép nói giảm nói tránh trong Thực hành tiếng Việt trang 42, mục đích chính của việc sử dụng biện pháp này là gì?
11. Câu nào sau đây sử dụng phép hoán dụ dựa trên mối quan hệ tên tác phẩm cho nội dung tác phẩm?
12. Bài Thực hành tiếng Việt trang 42 đề cập đến việc sử dụng từ ngữ giàu hình ảnh. Từ ngữ nào sau đây gợi tả âm thanh một cách sinh động nhất?
13. Trong ngữ cảnh Thực hành tiếng Việt trang 42, khi phân tích về phép nhân hóa, câu văn nào sau đây KHÔNG sử dụng phép nhân hóa?
14. Trong bài Thực hành tiếng Việt của Ngữ văn 7, sách Kết nối tri thức, trang 42, khi phân tích về biện pháp tu từ, câu nào sau đây thể hiện rõ nhất việc sử dụng phép nói quá (phóng đại)?
15. Biện pháp tu từ nào trong Thực hành tiếng Việt trang 42 tạo ra sự lặp lại của âm thanh đầu hoặc âm tiết đầu của các từ, cụm từ?
16. Trong Thực hành tiếng Việt trang 42, khi nói về từ ngữ địa phương, điều này ám chỉ gì?
17. Trong bài Thực hành tiếng Việt trang 42, biện pháp tu từ nào giúp làm cho lời nói, bài viết trở nên sinh động, gợi cảm hơn bằng cách gọi tên sự vật, hiện tượng bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi tên con người?
18. Trong bài Thực hành tiếng Việt trang 42, từ ngữ mang tính khẩu ngữ thường có đặc điểm gì?
19. Phép đảo ngữ trong Thực hành tiếng Việt trang 42 có tác dụng gì?
20. Phép điệp ngữ trong Thực hành tiếng Việt trang 42 được sử dụng với mục đích chính là gì?
21. Câu nào sau đây sử dụng phép nhân hóa để diễn tả hành động của đồ vật?
22. Trong bài Thực hành tiếng Việt trang 42, từ ngữ mang tính tượng hình là những từ ngữ như thế nào?
23. Trong Thực hành tiếng Việt trang 42, phép đối lập (hoặc tương phản) dùng để làm gì?
24. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp hoán dụ dựa trên mối quan hệ cái chứa đựng cho cái bị chứa đựng?
25. Phép chêm xen trong Thực hành tiếng Việt trang 42 là gì?