Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 2 – Đề 9

Đề 9 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

1. Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa thường gặp của NSAIDs (ví dụ: loét dạ dày tá tràng) là do cơ chế nào?
2. Spironolactone là một thuốc lợi tiểu giữ kali, cơ chế tác dụng của nó là:
3. Insulin tác dụng nhanh thường được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
4. Trong điều trị bệnh Parkinson, levodopa thường được kết hợp với carbidopa. Mục đích của việc kết hợp này là:
5. Thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh (ví dụ: salbutamol, terbutaline) thuộc nhóm nào?
6. Digoxin được sử dụng trong điều trị suy tim và loạn nhịp tim. Cơ chế tác dụng chính của digoxin là:
7. Cơ chế tác dụng của thuốc chống trầm cảm SSRIs (Selective Serotonin Reuptake Inhibitors) là:
8. Cơ chế tác dụng chính của thuốc lợi tiểu thiazide là:
9. Morphine và fentanyl là thuốc giảm đau opioid mạnh. Cơ chế tác dụng chính của opioid là:
10. Trong điều trị ngộ độc paracetamol, N-acetylcysteine (NAC) có tác dụng:
11. Corticosteroid được sử dụng trong điều trị hen suyễn mạn tính chủ yếu nhằm mục đích:
12. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ hai (ví dụ: loratadine, cetirizine) có ưu điểm hơn so với thế hệ thứ nhất (ví dụ: chlorpheniramine) là:
13. Thuốc gây mê tĩnh mạch propofol có cơ chế tác dụng chính là:
14. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc ức chế men chuyển (ACEIs) KHÔNG bao gồm:
15. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc ức chế bơm proton (PPI)?
16. Thuốc chống nấm amphotericin B có đặc điểm nào sau đây?
17. Glucocorticoid (ví dụ: prednisone, dexamethasone) có tác dụng dược lý nào sau đây KHÔNG mong muốn khi sử dụng kéo dài?
18. Cơ chế tác dụng của thuốc chống đông máu heparin là:
19. Benzodiazepine (ví dụ: diazepam, lorazepam) có tác dụng an thần, giải lo âu, giãn cơ và chống co giật. Cơ chế tác dụng chung của benzodiazepine là:
20. Thuốc kháng sinh nhóm Beta-lactam ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn bằng cách:
21. Cơ chế tác dụng của thuốc chống virus acyclovir (điều trị herpes) là:
22. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai (atypical antipsychotics) khác biệt so với thế hệ thứ nhất (typical antipsychotics) chủ yếu ở điểm nào?
23. Tác dụng phụ nghiêm trọng cần theo dõi khi sử dụng aminoglycoside (ví dụ: gentamicin, amikacin) là:
24. Thuốc lợi tiểu quai (ví dụ: furosemide) có cơ chế tác dụng chính ở đâu?
25. Thuốc kháng cholinergic ipratropium bromide được sử dụng trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) với mục đích:
26. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) ức chế enzyme cyclooxygenase (COX) dẫn đến tác dụng dược lý nào sau đây?
27. Thuốc chẹn beta giao cảm (beta-blockers) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp vì cơ chế nào sau đây?
28. Nitroglycerin được sử dụng trong điều trị cơn đau thắt ngực cấp tính vì cơ chế nào?
29. Thuốc chống co giật phenytoin có cơ chế tác dụng chính là:
30. Thuốc điều trị tăng lipid máu statin (ví dụ: atorvastatin, simvastatin) có cơ chế tác dụng chính là: