Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Pháp – Đề 12

Đề 12 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

1. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây là một lời chào trang trọng?
2. Cụm từ 'enchanté(e)' có nghĩa là gì khi gặp ai đó lần đầu?
3. Chọn câu có lỗi sai về hòa hợp giống và số của tính từ.
4. Khi nào chúng ta sử dụng thì 'conditionnel présent' (hiện tại giả định) trong tiếng Pháp?
5. Trong câu 'Le livre est sur la table.', giới từ 'sur' có nghĩa là gì?
6. Ý nghĩa của thành ngữ 'avoir le coup de foudre' là gì?
7. Cụm từ 'pomme de terre' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?
8. Ý nghĩa của cụm từ 'faux amis' trong tiếng Pháp là gì?
9. Mạo từ không xác định 'un', 'une', 'des' có chức năng gì?
10. Trong câu hỏi 'Comment allez-vous?', từ 'comment' có nghĩa là gì?
11. Trong câu 'Je vais y aller.', đại từ 'y' thay thế cho thành phần nào?
12. Chọn câu hỏi đúng về ngữ pháp và tự nhiên nhất để hỏi 'Bạn khỏe không?' một cách thân mật.
13. Thì quá khứ 'passé composé' được hình thành bằng cách sử dụng trợ động từ nào?
14. Tính từ 'petit' (nhỏ) khi được dùng để mô tả danh từ giống cái số nhiều sẽ có dạng:
15. Ngôi thứ ba số nhiều 'ils/elles' trong tiếng Pháp dùng để chỉ:
16. Chọn câu sử dụng đúng thì 'futur proche' (tương lai gần) để diễn tả hành động sắp xảy ra.
17. Sự khác biệt chính giữa 'savoir' và 'connaître' là gì?
18. Câu nào sau đây sử dụng đúng hình thức của tính từ sở hữu cho ngôi 'vous' số nhiều (các bạn)?
19. Cấu trúc đảo ngữ trong câu hỏi tiếng Pháp thường được sử dụng khi nào?
20. Trong tiếng Pháp, 'les' là mạo từ xác định số nhiều, tương đương với 'the' trong tiếng Anh. Nó được dùng cho danh từ giống nào?
21. Trong tiếng Pháp, 'plus-que-parfait' (quá khứ hoàn thành) được dùng để diễn tả hành động xảy ra như thế nào so với một hành động quá khứ khác?
22. Đại từ quan hệ 'qui' và 'que' khác nhau ở điểm nào?
23. Trong tiếng Pháp, 'ne...pas' được dùng để làm gì?
24. Từ 'quoi' và 'que' đều là đại từ nghi vấn 'gì' trong tiếng Pháp, nhưng chúng khác nhau như thế nào trong cách sử dụng?
25. Điểm khác biệt chính giữa 'c'est' và 'il est' khi giới thiệu hoặc mô tả là gì?
26. Trong tiếng Pháp, 'on' có thể thay thế cho ngôi nào trong văn nói?
27. Động từ 'être' trong tiếng Pháp được dùng để làm gì?
28. Trong câu 'Il faut que je parte.', cấu trúc 'il faut que + subjonctif' diễn tả điều gì?
29. Trong câu điều kiện loại 1 (si + présent, futur simple), mệnh đề điều kiện ('si' clause) diễn tả điều gì?
30. Cách chia động từ 'manger' (ăn) ở ngôi 'je' (tôi) thì hiện tại đơn là: