Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 13 Tính chất ba đường cao của tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 13 Tính chất ba đường cao của tam giác 1. Cho tam giác ABC có trực tâm H. Nếu $\angle BHC = 120^{\circ}$, thì số đo góc A của tam giác ABC là: A. $60^{\circ}$ B. $120^{\circ}$ C. $30^{\circ}$ D. $90^{\circ}$ 2. Trong một tam giác cân, đường cao ứng với cạnh đáy đồng thời là: A. Trung tuyến và đường phân giác B. Đường trung trực C. Đường trung tuyến D. Đường phân giác 3. Cho tam giác ABC có $\angle A = 90^{\circ}$. Đường cao AH. Khi đó, AH là: A. Trung tuyến B. Phân giác C. Cạnh AB D. Không xác định 4. Trong tam giác ABC, nếu đường cao AH nằm ngoài tam giác, thì tam giác ABC có thể là: A. Tam giác đều B. Tam giác vuông C. Tam giác nhọn D. Tam giác tù 5. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường cao là: A. Tâm đường tròn ngoại tiếp B. Trực tâm C. Tâm đường tròn nội tiếp D. Trọng tâm 6. Cho tam giác ABC cân tại A. Đường cao BH ứng với cạnh AC. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. BH là trung tuyến của AC B. BH là phân giác của góc B C. BH vuông góc với AC D. BH song song với AB 7. Trong tam giác ABC, ba đường cao đồng quy tại một điểm. Điểm đó được gọi là: A. Tâm đường tròn nội tiếp B. Trọng tâm C. Trực tâm D. Tâm đường tròn ngoại tiếp 8. Cho tam giác ABC có đường cao AH. Nếu $H$ trùng với đỉnh $B$, thì tam giác ABC là: A. Tam giác đều B. Tam giác nhọn C. Tam giác vuông tại B D. Tam giác tù 9. Đường cao của một tam giác là đoạn thẳng kẻ từ một đỉnh của tam giác và: A. Song song với cạnh đối diện B. Vuông góc với cạnh đối diện C. Đi qua trung điểm của cạnh đối diện D. Nối đỉnh với trọng tâm của tam giác 10. Nếu một tam giác có ba đường cao trùng nhau, thì tam giác đó là: A. Tam giác vuông B. Tam giác nhọn C. Tam giác đều D. Tam giác tù 11. Trong tam giác vuông, hai đường cao ứng với hai cạnh góc vuông gặp nhau tại: A. Chân đường cao thứ ba B. Đỉnh của góc vuông C. Trung điểm của cạnh huyền D. Trực tâm của tam giác 12. Trong tam giác ABC, gọi AH, BK, CL lần lượt là ba đường cao. Nếu AH = BK = CL, thì tam giác ABC là: A. Tam giác vuông B. Tam giác nhọn C. Tam giác đều D. Tam giác cân 13. Đường cao của tam giác là đường thẳng đi qua một đỉnh và: A. Song song với cạnh đối diện B. Vuông góc với cạnh đối diện C. Đi qua trung điểm cạnh đối diện D. Cắt cạnh đối diện tại một điểm bất kỳ 14. Trong một tam giác, nếu một đường cao trùng với một cạnh của tam giác, thì tam giác đó là: A. Tam giác đều B. Tam giác nhọn C. Tam giác tù D. Tam giác vuông 15. Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là chân các đường cao hạ từ A, B, C xuống các cạnh BC, AC, AB. Điểm nào là trực tâm của tam giác ABC? A. Điểm D B. Điểm E C. Điểm F D. Giao điểm của AD, BE, CF Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 4 Phép nhân đa thức một biến Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 8 Đại lượng tỉ lệ nghịch Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài tập cuối chương 4 góc đường thẳng song song Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 4 Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 8 Đường vuông góc và đường xiên