Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề ôn tập học kỳ I bài 29: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề ôn tập học kỳ I bài 29: Luyện tập chung 1. Một hình tròn có bán kính $5$ cm. Chu vi của hình tròn đó là: A. $31.4$ cm B. $15.7$ cm C. $78.5$ cm$^2$ D. $25$ cm 2. Một hình vuông có cạnh là $7$ cm. Diện tích của hình vuông đó là: A. $49$ cm$^2$ B. $28$ cm C. $14$ cm$^2$ D. $21$ cm$^2$ 3. Một lớp học có $30$ học sinh, trong đó có $18$ học sinh nam. Tỷ số phần trăm học sinh nam so với cả lớp là bao nhiêu phần trăm? A. $60\%$ B. $18\%$ C. $30\%$ D. $40\%$ 4. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: A. $102$ B. $111$ C. $100$ D. $120$ 5. Kết quả của phép tính $12.5 \times 0.4$ là: A. $5$ B. $50$ C. $0.5$ D. $5.00$ 6. Số thập phân $0.125$ tương ứng với phân số nào sau đây? A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{125}{100}$ C. $\frac{1}{10}$ D. $\frac{125}{10000}$ 7. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là $10$ cm và $8$ cm, chiều cao là $5$ cm. Diện tích của hình thang đó là: A. $45$ cm$^2$ B. $90$ cm$^2$ C. $40$ cm$^2$ D. $200$ cm$^2$ 8. Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích $5000$ m$^2$. Chiều rộng là $50$ m. Chiều dài của thửa ruộng đó là bao nhiêu mét? A. $100$ m B. $10$ m C. $25000$ m D. $100$ m$^2$ 9. Số $5.025$ được đọc là: A. Năm phẩy không hai mươi lăm B. Năm phẩy hai mươi lăm C. Năm đơn vị hai mươi lăm phần nghìn D. Năm và hai mươi lăm phần trăm 10. Trong các số sau, số lớn nhất là: A. $9.99$ B. $10.01$ C. $9.999$ D. $10.001$ 11. Giá trị của $x$ trong biểu thức $x + 25 = 70$ là: A. $45$ B. $95$ C. $3.5$ D. $25$ 12. Một ô tô đi với vận tốc $60$ km/giờ. Thời gian để ô tô đi hết quãng đường $180$ km là bao nhiêu? A. $3$ giờ B. $30$ giờ C. $10800$ giờ D. $0.33$ giờ 13. Hai lớp $5A$ và $5B$ trồng cây. Lớp $5A$ trồng được $120$ cây, lớp $5B$ trồng được số cây bằng $\frac{2}{3}$ số cây của lớp $5A$. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây? A. $200$ cây B. $80$ cây C. $240$ cây D. $320$ cây 14. Một hình chữ nhật có chiều dài $15$ cm và chiều rộng $8$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A. $120$ cm$^2$ B. $46$ cm C. $23$ cm$^2$ D. $60$ cm$^2$ 15. Phân số $\frac{3}{4}$ được viết dưới dạng số thập phân là: A. $0.75$ B. $0.34$ C. $3.4$ D. $0.075$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 64: Biểu đồ hình quạt tròn Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 17: Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 40: Tìm tỉ số phần trăm của hai số Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 28: Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình