Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 3: Ôn tập phân số Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 3: Ôn tập phân số 1. Trong các phân số $\frac{1}{2}, \frac{3}{4}, \frac{2}{5}, \frac{5}{8}$, phân số nào nhỏ nhất? A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{3}{4}$ C. $\frac{2}{5}$ D. $\frac{5}{8}$ 2. Tính giá trị của biểu thức: $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$ A. $\frac{3}{8}$ B. $\frac{11}{15}$ C. $\frac{7}{15}$ D. $\frac{1}{2}$ 3. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó $\frac{3}{5}$ số học sinh là nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ? A. 15 học sinh B. 18 học sinh C. 12 học sinh D. 20 học sinh 4. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: $\frac{2}{7} = \frac{\boxed{?}}{21}$ A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 5. Kết quả của phép trừ $\frac{5}{6} - \frac{1}{3}$ là bao nhiêu? A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{4}{6}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{5}{3}$ 6. Trong phép chia $\frac{3}{4} : \frac{1}{2}$, ta thực hiện như thế nào? A. Nhân $\frac{3}{4}$ với $\frac{1}{2}$ B. Nhân $\frac{3}{4}$ với $\frac{2}{1}$ C. Nhân $\frac{4}{3}$ với $\frac{1}{2}$ D. Nhân $\frac{4}{3}$ với $\frac{2}{1}$ 7. Phân số nào không bằng $\frac{1}{2}$? A. $\frac{2}{4}$ B. $\frac{5}{10}$ C. $\frac{7}{14}$ D. $\frac{3}{5}$ 8. Tính kết quả của phép nhân $\frac{2}{5} \times \frac{3}{4}$ A. $\frac{5}{9}$ B. $\frac{6}{9}$ C. $\frac{6}{20}$ D. $\frac{3}{10}$ 9. Rút gọn phân số $\frac{12}{18}$ về dạng tối giản. A. $\frac{2}{3}$ B. $\frac{6}{9}$ C. $\frac{3}{4}$ D. $\frac{4}{6}$ 10. Phân số nào dưới đây bằng với phân số $\frac{3}{5}$? A. $\frac{6}{15}$ B. $\frac{5}{3}$ C. $\frac{9}{10}$ D. $\frac{15}{20}$ 11. Phân số nào có tử số là 5 và mẫu số là 8? A. $\frac{8}{5}$ B. $\frac{5}{8}$ C. 5 và 8 D. 8 và 5 12. Chuyển phân số thập phân $\frac{25}{100}$ thành số thập phân. A. 0,25 B. 2,5 C. 0,025 D. 25,0 13. Phân số $\frac{1}{10}$ có thể viết dưới dạng số thập phân nào? A. 0,10 B. 1,0 C. 0,01 D. 10,0 14. Phân số nào sau đây lớn hơn 1? A. $\frac{3}{4}$ B. $\frac{5}{5}$ C. $\frac{7}{6}$ D. $\frac{2}{3}$ 15. Phân số $\frac{7}{10}$ được đọc là gì? A. Bảy phần mười B. Mười phần bảy C. Bảy trên mười D. Mười trên bảy Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 1 ôn tập và bổ sung bài 9: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 66: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 42: Máy tính cầm tay Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 21: Phép nhân số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề ôn tập học kỳ I bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân