Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 33: Nhân một số thập phân với 10;100;1000;… Nhân một số thập phân với 0,1;0,01;0,001… Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;... Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001... 1. Giá trị của $25,05 \times 0,01$ là bao nhiêu? A. $250,5$ B. $2,505$ C. $0,2505$ D. $0,02505$ 2. Quy tắc nào sau đây mô tả đúng cách nhân một số thập phân với $10^n$ (với $n$ là số nguyên dương)? A. Dịch chuyển dấu phẩy sang trái $n$ vị trí. B. Dịch chuyển dấu phẩy sang phải $n$ vị trí. C. Thêm $n$ chữ số 0 vào sau số. D. Bớt $n$ chữ số ở phần thập phân. 3. Khi nhân một số thập phân với 100, ta thực hiện phép dịch chuyển dấu phẩy thập phân như thế nào? A. Dịch chuyển dấu phẩy sang trái 2 vị trí. B. Dịch chuyển dấu phẩy sang phải 2 vị trí. C. Dịch chuyển dấu phẩy sang trái 100 vị trí. D. Dịch chuyển dấu phẩy sang phải 100 vị trí. 4. Phép nhân một số thập phân với $0,001$ tương đương với việc: A. Chia số đó cho $1000$. B. Chia số đó cho $0,001$. C. Nhân số đó với $1000$. D. Nhân số đó với $10$. 5. Nếu $a \times 1000 = 123,45$, thì giá trị của $a$ là bao nhiêu? A. $123450$ B. $1234,5$ C. $12,345$ D. $0,12345$ 6. Khi nhân số thập phân $7,8$ với $0,01$, kết quả là: A. $0,78$ B. $0,078$ C. $0,0078$ D. $78$ 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phép nhân số thập phân? A. Nhân một số thập phân với $10$ là dịch chuyển dấu phẩy sang phải 1 vị trí. B. Nhân một số thập phân với $0,01$ là dịch chuyển dấu phẩy sang trái 2 vị trí. C. Nhân một số thập phân với $1000$ là dịch chuyển dấu phẩy sang trái 3 vị trí. D. Nhân một số thập phân với $0,1$ là dịch chuyển dấu phẩy sang trái 1 vị trí. 8. Kết quả của phép tính $0,123 \times 100$ là: A. $12,3$ B. $1,23$ C. $0,0123$ D. $123$ 9. Nếu ta dịch chuyển dấu phẩy thập phân của số $123,456$ sang trái 3 vị trí, ta được số nào? A. $123456$ B. $12,3456$ C. $1,23456$ D. $0,123456$ 10. Kết quả của phép tính $5,678 \times 1000$ là bao nhiêu? A. $0,005678$ B. $56,78$ C. $567,8$ D. $5678$ 11. Tìm giá trị của $x$ biết $x \div 100 = 5,432$. A. $543,2$ B. $0,05432$ C. $5432$ D. $5,43200$ 12. Khi nhân một số thập phân với $0,001$, ta dịch chuyển dấu phẩy thập phân như thế nào? A. Dịch chuyển sang trái 3 vị trí. B. Dịch chuyển sang phải 3 vị trí. C. Dịch chuyển sang trái 0,001 vị trí. D. Dịch chuyển sang phải 0,001 vị trí. 13. Phép nhân một số thập phân với $0,1$ tương đương với việc làm gì? A. Dịch chuyển dấu phẩy sang phải 1 vị trí. B. Dịch chuyển dấu phẩy sang trái 1 vị trí. C. Dịch chuyển dấu phẩy sang phải 10 vị trí. D. Dịch chuyển dấu phẩy sang trái 10 vị trí. 14. Phép nhân $98,76 \times 10$ tương đương với phép toán nào sau đây? A. $98,76 \div 10$ B. $98,76 \div 0,1$ C. $98,76 \times 0,1$ D. $98,76 \div 100$ 15. Số nào khi nhân với $10$ cho kết quả là $87,65$? A. $8,765$ B. $876,5$ C. $0,8765$ D. $8765$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 36: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương là một số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 14: Ki-lô-mét vuông Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 68: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 47: Đường tròn, hình tròn