Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 26 Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân

Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 26 Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân

1. Số hai mươi lăm nghìn ba trăm linh bảy được viết là:
2. Số nào có chữ số 0 ở hàng chục nghìn?
3. Số gồm bảy trăm nghìn, hai mươi nghìn, năm trăm, ba chục và tám đơn vị được viết là:
4. Số 607.050 đọc là:
5. Số một triệu được viết bằng chữ số là:
6. Số Mười nghìn một trăm linh một được viết là:
7. Số 700.007 đọc là:
8. Số 345.678 đọc đúng là:
9. Cho số 456.789. Nếu đổi chỗ chữ số 4 và chữ số 9, ta được số mới là:
10. Số tự nhiên được viết là một trăm linh hai nghìn không trăm ba mươi tư là:
11. Số nào sau đây có giá trị nhỏ hơn 500.000?
12. Trong số 891.234, giá trị của chữ số 8 là:
13. Chữ số hàng trăm của số 890.123 là:
14. Chữ số 7 trong số 570.821 thuộc hàng nào?
15. Viết số chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín dưới dạng chữ số: