Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 4 Tìm số hạng Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 4 Tìm số hạng 1. Trong một dãy số, số hạng đầu tiên là $5$. Nếu quy luật của dãy là cộng thêm $3$ vào số hạng liền trước để được số hạng tiếp theo, thì số hạng thứ $4$ của dãy là bao nhiêu? A. $14$ B. $11$ C. $17$ D. $8$ 2. Cho dãy số $1, -2, 4, -8, ...$. Số hạng thứ $5$ của dãy này là bao nhiêu? A. $16$ B. $-16$ C. $8$ D. $-8$ 3. Trong một trò chơi, người chơi nhận được $100$ điểm ở lượt đầu tiên. Mỗi lượt tiếp theo, số điểm nhận được gấp đôi số điểm của lượt trước. Sau $4$ lượt, tổng số điểm người chơi đạt được là bao nhiêu? A. $700$ B. $1500$ C. $750$ D. $1500$ 4. Cho dãy số: $3, 6, 9, 12, ...$. Đây là loại dãy số gì và số hạng tiếp theo là bao nhiêu? A. Dãy số cộng, số tiếp theo là $15$ B. Dãy số nhân, số tiếp theo là $18$ C. Dãy số cộng, số tiếp theo là $18$ D. Dãy số nhân, số tiếp theo là $15$ 5. Cho dãy số $5, 10, 15, 20, ...$. Số hạng thứ $n$ của dãy này là bao nhiêu? A. $a_n = 5n$ B. $a_n = 5n + 5$ C. $a_n = n + 5$ D. $a_n = 4n + 1$ 6. Một dãy số có số hạng đầu là $10$ và quy luật là nhân số hạng liền trước với $2$ để được số hạng tiếp theo. Số hạng thứ $3$ của dãy là bao nhiêu? A. $40$ B. $30$ C. $20$ D. $35$ 7. Trong một buổi biểu diễn, hàng ghế đầu tiên có $15$ chỗ ngồi. Mỗi hàng ghế tiếp theo có nhiều hơn $2$ chỗ so với hàng liền trước. Nếu có $5$ hàng ghế, hỏi hàng ghế thứ $5$ có bao nhiêu chỗ ngồi? A. $21$ B. $25$ C. $23$ D. $27$ 8. Trong một cuộc thi chạy, vận động viên A về đích ở vị trí thứ $3$, vận động viên B về đích ngay sau A, và vận động viên C về đích ngay sau B. Vị trí về đích của vận động viên C là bao nhiêu? A. $3$ B. $5$ C. $4$ D. $6$ 9. Trong một dãy số cấp số cộng, số hạng đầu tiên là $a_1 = 7$ và công sai $d = 5$. Tìm số hạng thứ $5$ của dãy. A. $27$ B. $22$ C. $32$ D. $37$ 10. Cho dãy số $2, 5, 8, 11, ...$. Số hạng thứ $n$ của dãy này có thể được biểu diễn bằng công thức nào? A. $a_n = 3n - 1$ B. $a_n = 2n + 3$ C. $a_n = 3n + 2$ D. $a_n = n + 3$ 11. Một đoàn tàu chở hàng có $10$ toa. Toa đầu tiên chở $50$ tấn hàng, toa thứ hai chở $55$ tấn, toa thứ ba chở $60$ tấn, và cứ tiếp tục như vậy. Hỏi toa thứ $8$ chở bao nhiêu tấn hàng? A. $85$ tấn B. $90$ tấn C. $80$ tấn D. $95$ tấn 12. Một cấp số nhân có số hạng đầu $a_1 = 3$ và công bội $q = 4$. Tìm số hạng thứ $3$ của cấp số nhân này. A. $48$ B. $12$ C. $36$ D. $144$ 13. Cho dãy số: $1, 4, 9, 16, ...$. Công thức cho số hạng thứ $n$ của dãy này là gì? A. $a_n = n + 3$ B. $a_n = n^2$ C. $a_n = 3n + 1$ D. $a_n = n^2 + 1$ 14. Cho dãy số: $2, 4, 8, 16, ...$. Đây là loại dãy số gì và số hạng tiếp theo là bao nhiêu? A. Dãy số nhân, số tiếp theo là $32$ B. Dãy số cộng, số tiếp theo là $20$ C. Dãy số nhân, số tiếp theo là $24$ D. Dãy số cộng, số tiếp theo là $18$ 15. Dãy số Fibonacci bắt đầu bằng $1, 1$. Mỗi số hạng tiếp theo là tổng của hai số hạng liền trước. Số hạng thứ $6$ của dãy Fibonacci là bao nhiêu? A. $5$ B. $8$ C. $3$ D. $13$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 17 Làm quen với biểu thức Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 37 Gấp một số lên một số lần Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 27 Bảng chia 4 Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 48 So sánh số lớn gấp mấy lần số bé Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 6 Ôn tập phép nhân